[kanji] Chữ Hán tự: PHÂN 分 (phần 1)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
配する PHÂN PHỐI chia
PHÂN HIỆU,GIÁO phân hiệu
岐点 PHÂN KÝ ĐIỂM điểm phân nhánh; điểm rẽ nhánh; điểm chia nhánh; bước ngoặt
PHÂN SÁCH quyển; tập
PHÂN PHỐI phân bố;phân phối;sự phân phối
析証明書 PHÂN TÍCH CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận phân tích
PHÂN KÝ sự chia nhánh; sự phân nhánh
け目 PHÂN MỤC ranh giới; đường ngôi tóc
解する PHÂN GIẢI tháo
析用見本 PHÂN TÍCH DỤNG KIẾN BẢN mẫu xét nghiệm
PHÂN THẤT phân sở (cơ quan);phòng phụ; chái nhà
け前 PHÂN TIỀN sự phân chia; sự chia phần
解する PHÂN GIẢI phân giải; phân tích; tháo rời
析化学 PHÂN TÍCH HÓA HỌC hóa học phân tích
PHÂN TỬ,TÝ phân tử;phần tử
ける PHÂN bỏ rơi;chia; phân chia;chiết;rẽ;sẻ;tách
PHÂN GIẢI phân giải;sự phân giải; sự phân tích; sự tháo rời
析する PHÂN TÍCH phân tích
娩室 PHÂN VÃN,MIỄN THẤT phòng đẻ
かれる PHÂN chia tay; chia ly; ly biệt;phân chia; tách bạch; chia
裂行進 PHÂN LIỆT HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN diễu binh
PHÂN TÍCH phân tích;sự phân tích
割運送 PHÂN CÁT VẬN TỐNG chở làm nhều lần
かる PHÂN hay tin;hiểu biết;hiểu; lý giải; biết
裂する PHÂN LIỆT phân liệt; phân tách
PHÂN SỐ phân số
割積 PHÂN CÁT TÍCH giao làm nhiều lần
かりやすい PHÂN dễ hiểu
PHÂN LIỆT sự phân liệt; rạn nứt
PHÂN SỐ lẻ
割払式販売 PHÂN CÁT PHẤT THỨC PHIẾN MẠI bán trả tiền dần
かりにくい PHÂN khó hiểu
類する PHÂN LOẠI phân loại
PHÂN LẬP sự phân lập
散する PHÂN TÁN rải;rải rác;tản;xả
割払い購入契約 PHÂN CÁT PHẤT CẤU NHẬP KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng thuê mua
かり PHÂN sự hiểu
PHÂN LOẠI phân loại;sự phân loại
PHÂN KHOA phân khoa
散する PHÂN TÁN phân tán; phát tán
割払い PHÂN CÁT PHẤT việc chia từng thời kì mà giao nợ; sự chi trả từng phần
からず屋 PHÂN ỐC kẻ bướng bỉnh; kẻ ngoan cố;kẻ ngu dốt; kẻ đần độn
離可能契約 PHÂN LY KHẢ NĂNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng chia được
PHÂN LƯU ngách sông;nhánh sông
PHÂN TÁN phân tán;sự phân tán
割引渡し PHÂN CÁT DẪN ĐỘ giao từng phần
かつ PHÂN phân chia; chia
離する PHÂN LY cách khoảng;chia;chia ly;lìa;rời nhau;tách;tách ra;xắn
泌物 PHÂN TIẾT,BÌ VẬT vật được bài tiết ra;vật giấu giếm; vật tàng trữ
担率 PHÂN ĐẢM XUẤT khoản góp;phần góp
割契約 PHÂN CÁT KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng chia được
PHÂN địa vị; thân phận;phần việc;trình độ; trạng thái;phần; từng phần
PHÂN LY ngăn cách;phân ly;sự phân li; sự phân chia; sự phân tách; phân li (di truyền)
PHÂN TIẾT,BÌ sự cất giấu; sự giấu giếm; sự bưng bít;sự bài tiết; bài tiết
担する PHÂN ĐẢM phân chia (trách phận); gánh vác
割する PHÂN CÁT phân cắt
PHÂN lãi suất;một phần trăm;phần
隊長 PHÂN ĐỘI TRƯỜNG,TRƯỢNG cai đội
PHÂN MẪU mẫu số; mẫu thức
PHÂN ĐẢM sự gánh vác (trách nhiệm)
PHÂN CÁT sự phân cắt
PHÂN LƯỢNG phân lượng;sự phân lượng
PHÂN QUYỀN phân quyền
度器 PHÂN ĐỘ KHÍ thước thợ
PHÂN BIỆT sự phân loại; sự phân tách; sự chia tách
PHÂN DÃ lĩnh vực
PHÂN NGHIỆP sự phân công (lao động)
PHÂN BỐ sự phân bố
列行進 PHÂN LIỆT HÀNH,HÀNG TIẾN,TẤN du hành
引渡し BỘ PHÂN DẪN ĐỘ giao từng phần
の手で TỰ PHÂN THỦ tự tay
の日 THU PHÂN NHẬT ngày thu phân
ける BÁN PHÂN PHÂN chia đôi;chia hai
泌腺 NỘI PHÂN TIẾT,BÌ TUYẾN tuyến nội tiết
一厘 NHẤT PHÂN NHẤT LY,LI một chút; một ít; một tí
引き渡し BỘ PHÂN DẪN ĐỘ giao một phần
のほうに引き込む TỰ PHÂN DẪN VÀO chiêu dụ
THU PHÂN thu phân
TÍNH,TÁNH PHÂN bản tính; trạng thái tự nhiên
BÁN PHÂN Một nửa phút
泌腺 NỘI PHÂN TIẾT,BÌ TUYẾN tuyến nội tiết
BỘ PHÂN bộ phận; phần;phận
でで引き受け TỰ PHÂN DẪN THỤ,THỌ gánh lấy
BÁCH PHÂN XUẤT Phần trăm
BÁN PHÂN một nửa
NỘI PHÂN TIẾT,BÌ nội tiết
NGŨ PHÂN một nửa; năm mươi phần trăm; 50 phần trăm;sự ngang bằng; sự cân bằng; ngang bằng; cân bằng; năm mươi năm mươi
DƯỠNG PHÂN chất bổ
TỰ PHÂN bản thân mình; tự mình
BÁCH PHÂN TỶ Phần trăm
TỒN PHÂN một cách tự do; tùy thích; theo ý muốn
する THẬP PHÂN đầy đủ; thỏa mãn
NỘI PHÂN TIẾT,BÌ sự bí mật nội bộ
証明書 THÂN PHÂN CHỨNG MINH THƯ căn cước;thẻ căn cước;thẻ chứng minh nhân dân;thẻ kiểm tra
THẬP PHÂN đầy đủ; hoàn toàn; chặt chẽ; sít sao; rõ;sự đầy đủ; đủ
NỘI PHÂN Bí mật
THÂN PHÂN vị trí xã hội
かれ CHI PHÂN Sự phân nhánh; sự phân cành; chia cành; phân chia; tách; phân chi
THẬP PHÂN mười phút; đủ
BẢN PHÂN bổn phận
1166 Lượt xem