[kanji] Chữ Hán tự: PHÓ 付 (phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
ける PHIẾN PHÓ sắp đặt
CĂN PHÓ bén rễ
ÁO PHÓ lời trong sách
LÝ PHÓ sự hậu thuẫn; sự trợ giúp; sự ủng hộ; bằng chứng; dấu hiệu; biểu hiện;sự làm chứng; sự chứng thực; bằng chứng
NẠP PHÓ Sự thanh toán; sự cung cấp
PHIẾN PHÓ được hoàn thành; kết thúc; được giải quyết; được dọn dẹp
TỌA PHÓ sự làm việc trong nhà hát
ÁO PHÓ lời trong sách; nội dung trong sách
き合い NHÂN PHÓ HỢP Sự xếp đặt xã hội; giao tiếp xã giao
追い TRUY PHÓ đuổi kịp
糊をける HỒ PHÓ quét hồ
条件特恵国待遇 ĐIỀU KIỆN PHÓ ĐẶC HUỆ QUỐC ĐÃI NGỘ chế độ nước ưu đãi nhất có điều kiện
押しける ÁP PHÓ ẩn;áp đặt; áp chế; bắt ép; đổ (trách nhiệm, tội..); bắt…làm gì; ấn…;cưỡng bách;nhấn;nhét
大根 ĐẠI CĂN PHÓ củ cải mặn
くっ PHÓ dính chặt; bám vào; khớp vào;quấn quýt; quấn lấy nhau không rời;theo sát nút; bám sát; bám đuôi
条件承諾 ĐIỀU KIỆN PHÓ THỪA NẶC chấp nhận có điều kiện
噛み xxx PHÓ cãi gay gắt; nói gay gắt; cãi như chém trả;cắn chặt; cắn
積みけ費用 TÍCH PHÓ PHÍ DỤNG phí xếp hàng
条件引受 ĐIỀU KIỆN PHÓ DẪN THỤ,THỌ chấp nhận có bảo lưu;chấp nhận có điều kiện
抵当金融 ĐỂ ĐƯƠNG PHÓ KIM DUNG cho vay cầm hàng
巻き CẢI PHÓ xoắn;xoắn xuýt
お近 CẬN PHÓ việc bắt đầu biết ai; việc làm quen với ai
賄い HỐI PHÓ sự đi kèm cả bữa ăn
義務ける NGHĨA VỤ PHÓ Giao nghĩa vụ; yêu cầu bắt buộc
積みけ係数 TÍCH PHÓ HỆ SỐ hệ số xếp hàng (tàu biển)
条件免税輸入品 ĐIỀU KIỆN PHÓ MIỄN THUẾ THÂU NHẬP PHẨM hàng nhập miễn thuế có điều kiện
備えける BỊ PHÓ lắp đặt; chuẩn bị sẵn; sẵn có
お墨 MẶC PHÓ bằng cấp; chứng chỉ; giấy phép
飾り SỨC PHÓ việc trang trí
纏い TRIỀN PHÓ bám vào
積みけスペース TÍCH PHÓ dung tích xếp hàng
打ちける ĐẢ PHÓ đáp
縫いける PHÙNG PHÓ đáp;đơm
電話 ĐIỆN THOẠI PHÓ kèm điện thoại
証明写し書類 CHỨNG MINH PHÓ TẢ THƯ LOẠI bản chứng từ;bản xác thực
縛りける PHƯỢC,PHỌC PHÓ áp đặt
決めける QUYẾT PHÓ trách cứ; trách mắng; trách; mắng; quy kết
証明写し CHỨNG MINH PHÓ TẢ bản chứng từ
締め ĐẾ PHÓ mắc kẹt
景品き電子ゲーム CẢNH PHẨM PHÓ ĐIỆN TỬ,TÝ Trò chơi điện tử có thưởng
患い HOẠN PHÓ bị mắc bệnh
証明き写し CHỨNG MINH PHÓ TẢ bản xác thực
気をける KHÍ PHÓ chú ý; cẩn thận; lưu ý
思い TƯ PHÓ nghĩ ra; nảy ra; thai nghén;nhớ ra; nghĩ ra
寄りけ相場(取引所) KÝ PHÓ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG THỦ DẪN SỞ giá mở cửa (sở giao dịch)
やっける PHÓ làm một mạch; làm liền tù tì; làm luôn
気が KHÍ PHÓ nhớ ra
思い TƯ PHÓ ý nghĩ chợt đến
寄りけ値段(株式) KÝ PHÓ TRỊ ĐOẠN HẬU,CHU THỨC giá mở cửa (sở giao dịch)
殴りける ẨU PHÓ đánh mạnh
後片 HẬU PHIẾN PHÓ sự dọn dẹp sau khi xong việc
寄りき相場(取引所) KÝ PHÓ TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG THỦ DẪN SỞ giá mở hàng (sở giao dịch)
配当再保険 PHỐI ĐƯƠNG PHÓ TÁI BẢO HIỂM phiếu cổ tức
言いける NGÔN PHÓ chỉ ra;nhắn lời;nhăn tin;ra lệnh; chỉ thị; giãy bày; kể lể; mách; mách lẻo
絡み LẠC PHÓ ăn sâu bén rễ; gắn chặt
特恵 ĐẶC HUỆ PHÓ MÃI quyền chọn mua
故障け貨物 CỐ CHƯƠNG PHÓ HÓA VẬT hàng bị ghi chú
寄りき値段(株式) KÝ PHÓ TRỊ ĐOẠN HẬU,CHU THỨC giá mở hàng (sở giao dịch)
受けける THỤ,THỌ PHÓ dung nạp; hấp thu; tiếp nhận; nhận; phụ trách; chấp nhận;tiếp thu; thụ lí
運命ける VẬN MỆNH PHÓ an bài; định mệnh an bài
見本申込 KIẾN BẢN PHÓ THÂN VÀO chào hàng kèm mẫu
撫で PHỦ,MÔ PHÓ kiểu tóc suôn mượt
受け THỤ,THỌ PHÓ nhân viên công tác phòng thường trực; lễ tân; nhân viên lễ tân; thường trực; nhân viên thường trực; tiếp tân; nhân viên tiếp tân;sự tiếp thu; sự tiếp nhận; tiếp nhận; quầy lễ tân; quầy thường trực; quầy tiếp tân; nhận
経済加価値 KINH TẾ PHÓ GIA GIÁ TRỊ giá trị gia tăng về mặt kinh tế
権利 QUYỀN LỢI PHÓ sự gắn với quyền lợi; gắn liền với quyền; gắn với quyền; kèm theo quyền lợi; kèm theo một số quyền lợi; kèm theo quyền
据えける CƯ,CỨ PHÓ lắp đặt; trang bị
引っ DẪN PHÓ dán vào
取りけ工事 THỦ PHÓ CÔNG SỰ Sự lắp đặt
振り CHẤN,CHÂN PHÓ nghệ thuật biên đạo múa ba lê
引きける DẪN PHÓ thu hút
取り THỦ PHÓ ám ảnh
追いける TRUY PHÓ bám sát
条件輸入免税品 ĐIỀU KIỆN PHÓ THÂU NHẬP MIỄN THUẾ PHẨM hàng nhập miễn thuế có điều kiện
前日 TIỀN NHẬT PHÓ đề ngày lùi về trước
くっける PHÓ làm cho dính chặt vào; dán vào; ghép vào; gắn lại;làm mối; vun vào
抵当貸 ĐỂ ĐƯƠNG THẢI PHÓ cho vay cầm cố
本を片ける BẢN PHIẾN PHÓ cất sách
短期貸 ĐOẢN KỲ THẢI PHÓ cho vay ngắn hạn
限界をける HẠN GIỚI PHÓ hữu hạn
線香をける TUYẾN HƯƠNG PHÓ thắp hương
長期貸 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ THẢI PHÓ KIM khoản vay dài hạn
生まれ SINH PHÓ tự nhiên; thiên bẩm; bẩm sinh; trời phú
長期貸 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ THẢI PHÓ cho vay dài hạn;nợ dài hạn
理由をける LÝ DO PHÓ Lấy lý do
断続送する ĐOÀN,ĐOẠN TỤC TỐNG PHÓ gửi tiếp
へばり PHÓ bám vào; níu lấy; trung thành với; giữ mãi
当座貸 ĐƯƠNG TỌA THẢI PHÓ KIM cho vay không kỳ hạn
はんだきする PHÓ hàn gắn
結末をける KẾT MẠT PHÓ kết thúc
婚礼のき添う人 HÔN LỄ PHÓ THIÊM NHÂN bạn lang
通知貸 THÔNG TRI THẢI PHÓ cho vay thông tri
しがみ PHÓ ám (khói);níu lấy; bám vào; dính sát vào
船舶の委 THUYỀN BẠC ỦY PHÓ hội tàu
咽喉が焼 YẾT,YẾN,Ế HẦU THIÊU PHÓ rát cổ
ボタンをける PHÓ đính cúc
死亡時給 TỬ VONG THỜI CẤP PHÓ Tiền tử tuất
ねじを取ける THỦ PHÓ vặn ốc
指定買いけ委託書 CHỈ ĐỊNH MÃI PHÓ ỦY THÁC THƯ đơn ủy thác đặt hàng cố định
無指定買いけ委託書 VÔ,MÔ CHỈ ĐỊNH MÃI PHÓ ỦY THÁC THƯ đơn ủy thác đặt hàng tự do
短期通知貸 ĐOẢN KỲ THÔNG TRI THẢI PHÓ cho vay thông tri ngắn hạn
1340 Lượt xem