[kanji] Chữ Hán tự: QUÂN 君

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
臨する QUÂN LÂM ngự trị; trị vì; đầu đàn; dẫn đầu
QUÂN LÂM sự làm vua chúa; sự trị vì; làm vua; trị vì
QUÂN THẦN chủ tớ
QUÂN CHỦ,TRÚ quân chủ; quyền;vương giả
QUÂN cậu; bạn; mày
QUÂN em
PHỤ QUÂN phụ thân
BẠO,BỘC QUÂN bạo quân
CƠ QUÂN công chúa
PHU QUÂN phu quân
NGỤY QUÂN TỬ,TÝ ngụy quân tử
NGỤY QUÂN TỬ,TÝ kẻ đạo đức giả; kẻ giả nhân giả nghĩa; loại đạo đức giả; loại giả nhân giả nghĩa;ngụy quân tử
NHỊ QUÂN Hai người chủ
CHƯ QUÂN Kính thưa quý ông!; Kính thưa quý bà; quý ông, quý bà
立憲主政 LẬP HIẾN QUÂN CHỦ,TRÚ CHÍNH,CHÁNH chính trị quân chủ lập hiến
944 Lượt xem