[kanji] Chữ Hán tự: SẮC 勅

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
使 SẮC SỬ,SỨ sắc sứ; sứ giả; người truyền sắc chỉ của vua
SẮC LỆNH Sắc lệnh (hoàng đế)
SẮC tờ sắc (của nhà vua, quan.v…)
SẮC DỤ sắc dụ
SẮC NGỮ sắc ngữ; lời trong tờ sắc; tờ chiếu của vua
SẮC THƯ sắc thư
SẮC CHỈ sắc chỉ
SẮC MỆNH sắc mệnh; mệnh lệnh của vua
CHIẾU SẮC chiếu chỉ; văn bản biểu thị ý chí của thiên hoàng
842 Lượt xem