[kanji] Chữ Hán tự: SÁCH,TÁC 索

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
SÁCH,TÁC DẪN mục lục
SÁCH,TÁC sợi dây
CƯƠNG SÁCH,TÁC dây thép; dây cáp
THIẾT SÁCH,TÁC dây cáp; dây thép
する THÁM SÁCH,TÁC tìm kiếm; điều tra
THÁM SÁCH,TÁC sự tìm kiếm; sự điều tra
SƯU SÁCH,TÁC sự tìm kiếm (người hoặc vật bị thất lạc); sự điều tra
TƯ SÁCH,TÁC sự ngẫm nghĩ
事項 SỰ HẠNG SÁCH,TÁC DẪN bảng phụ lục các điều khoản
家宅捜 GIA TRẠCH SƯU SÁCH,TÁC sự tìm kiếm nhà; sự khám nhà
電子情報収集分析検システム ĐIỆN TỬ,TÝ TÌNH BÁO THU,THÂU TẬP PHÂN TÍCH KIỂM SÁCH,TÁC Hệ thống thu thập Phân tích và thu hồi dữ liệu điện tử
1165 Lượt xem