[kanji] Chữ Hán tự : SÁT 察

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
する SÁT cảm thấy; cảm giác; đoán chừng;đồng cảm; đồng điệu
KHẢO SÁT sự khảo sát
する TUẦN SÁT tuần tiễu
CẢNH SÁT cánh sát;cảnh sát; thám tử;công an;tuần cảnh
CHẨN SÁT LIỆU phí khám bệnh
CHẨN SÁT SỞ bệnh xá
TRINH SÁT ĐỘI đội thám thính; đội trinh sát
CHẨN SÁT THẤT phòng khám bệnh
ĐỘNG,ĐỖNG SÁT sự sáng suốt; sự sâu sắc; sự nhìn thấu sự việc; sự nhìn xa trông rộng
衛星 TRINH SÁT VỆ TINH vệ tinh thám thính
CHẨN SÁT ĐÀI bàn khám bệnh
KIỂM SÁT SẢNH viện kiểm sát
TRINH SÁT CƠ,KY máy bay do thám;máy bay thám thính; máy bay trinh sát
CHẨN SÁT KHOÁN phiếu đăng ký khám bệnh
する KIỂM SÁT giám sát;thẩm sát
TRINH SÁT VIÊN trinh thám
する CHẨN SÁT chẩn;chẩn bệnh
KIỂM SÁT sự kiểm sát; sự giám sát; kiểm sát; giám sát
する TRINH SÁT dò dẫm;do thám
する CHẨN SÁT khám bệnh
する TRA SÁT thanh tra
する TRINH SÁT trinh sát; thăm dò
CHẨN SÁT sự khám bệnh; khám bệnh
する TRA SÁT điều tra
TRINH SÁT trinh sát
QUAN SÁT BẢN bản nhận xét
TRA SÁT sự điều tra
THẤU SÁT Sự hiểu thấu
する QUAN SÁT dòm ngó;nhận thấy;nhận xét;nhìn;quan sát;thấy
部隊 CẢNH SÁT BỘ ĐỘI bộ cảnh sát
QUAN SÁT sự quan sát; quan sát; sự theo dõi; theo dõi; sự theo sát; theo sát
MINH SÁT sự xem xét rõ ràng
CẢNH SÁT THỰ sở cảnh sát; phòng cảnh sát; văn phòng cảnh sát; trạm cảnh sát
する THỊ SÁT khảo sát
CẢNH SÁT QUYỀN quyền cảnh sát
する THỊ SÁT thị sát; kiểm tra; giám sát
SUY,THÔI SÁT suy xét
CẢNH SÁT VIÊN cánh sát viên
THỊ SÁT sự thị sát;sự tuần tiễu;thị sát
する THÁM SÁT thám sát
勤務 CẢNH SÁT CẦN VỤ cảnh vụ
する KHẢO SÁT khảo sát
秘密警 BÍ MẶT CẢNH SÁT công an mật
皇宮警 HOÀNG CUNG CẢNH SÁT ngự lâm quân
地方警 ĐỊA PHƯƠNG CẢNH SÁT cánh sát địa phương
特別警 ĐẶC BIỆT CẢNH SÁT cánh sát đặc biệt
人民警 NHÂN DÂN CẢNH SÁT cánh sát nhân dân
最高検 TỐI CAO KIỂM SÁT VIỆN viện kiểm sát tối cao
敵情偵 ĐỊCH TÌNH TRINH SÁT trinh sát viên
738 Lượt xem