[kanji] Chữ Hán tự : SƠN 山 (phần 1)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
羊の血 SƠN DƯƠNG HUYẾT máu dê
SƠN LÂM sơn lâm; rừng; rừng rậm
と森 SƠN SÂM rừng núi
羊の肉 SƠN DƯƠNG NHỤC thịt dê
SƠN SƯ kẻ bịp bợm;người đầu cơ; người tích trữ;nhà thám hiểm; người thám hiểm
から離れて SƠN LY cách núi
SƠN DƯƠNG
崩れ SƠN BĂNG sự lở đất; lở đất
SƠN những ngọn núi; núi non;rất nhiều; nhiều nhiều
紫水明 SƠN TỬ THỦY MINH sơn thủy hữu tình; cảnh sơn thủy hữu tình
SƠN HẠP hẻm núi; khe núi
SƠN ngọn núi;núi;sơn
積する SƠN TÍCH chồng
岳部 SƠN NHẠC BỘ vùng đồi núi
積する SƠN TÍCH chồng chất; chất đống như núi
SƠN NHẠC vùng núi; vùng đồi núi
SƠN TÍCH sự chồng chất; sự chất đống như núi; chồng chất
小屋 SƠN TIỂU ỐC túp lều
登り SƠN ĐĂNG sự leo núi; sự trèo núi; leo núi
SƠN TỰ chùa trên núi
SƠN MIÊU mèo rừng; linh miêu
SƠN ÁO sâu tít trong núi
SƠN ĐỈNH,ĐINH chỏm núi;đỉnh núi; chóp núi;núi non
火事 SƠN HỎA SỰ cháy rừng
SƠN ĐỊA sơn địa
SƠN TẶC sơn tặc
SƠN HÀ núi sông;nước non
口県 SƠN KHẨU HUYỆN Yamaguchi Ken
SƠN THÁI rau dại ở núi
SƠN HÀ sơn hà;sông núi
SƠN ĐAO rìu đốn củi
SƠN TRANG nhà nghỉ trên núi
水画 SƠN THỦY HỌA tranh sơn thuỷ
を克服する SƠN KHẮC PHỤC vượt qua núi
茶花 SƠN TRÀ HOA hoa sơn trà; cây sơn trà
SƠN THỦY sơn thủy
のふもと SƠN dưới chân núi
SƠN PHÚC,PHỤC sườn núi
梔子 SƠN CHI TỬ,TÝ cây dành dành
に登る SƠN ĐĂNG đăng sơn;trèo núi
SƠN MẠCH dãy núi;rặng núi
林学 SƠN LÂM HỌC khoa học trồng, chăm sóc, quản lý rừng
と谷 SƠN CỐC sơn cốc
禿 NGỐC SƠN núi trọc
TRẠCH SƠN đủ; nhiều
する HẠ SƠN xuống núi; trở về nhà sau thời gian tu hành; hạ sơn
CAO SƠN ĐIỆP bươm bướm ở núi cao
GIANG SƠN sông núi; núi sông; giang sơn
HẠ SƠN sự xuống núi; sự trở về nhà sau thời gian tu hành; sự hạ sơn; xuống núi
CAO SƠN BỆNH,BỊNH bệnh sinh ra khi ở vùng núi cao; bệnh sợ vùng núi cao
THẠCH SƠN núi đá
BĂNG SƠN núi băng;núi băng trôi
植物 CAO SƠN THỰC VẬT thực vật trên núi cao
ĐĂNG SƠN GIẢ Người leo núi
CAO SƠN ĐỚI,ĐÁI vùng núi cao
ĐĂNG SƠN MẠO mũ dành cho người leo núi
CAO SƠN Núi cao
ĐĂNG SƠN GIA Người leo núi
ÁN SƠN TỬ,TÝ bù nhìn
TIỂU SƠN ngọn đồi;núi đất
ĐỒNG SƠN mỏ đồng
ĐĂNG SƠN KHÁCH Người leo núi
時代 ĐÀO SƠN THỜI ĐẠI Thời đại Momoyama
TIỂU SƠN Ngọn đồi
開発 KHOÁNG SƠN KHAI PHÁT khai thác mỏ
ĐĂNG SƠN KHẨU cửa lên núi
KHOÁNG SƠN NGHIỆP Ngành công nghiệp mỏ; công nghiệp mỏ
する ĐĂNG SƠN leo núi
PHẾ SƠN mỏ bỏ hoang
技師 KHOÁNG SƠN KỸ SƯ kỹ sư mỏ; kỹ sư khai khai khoáng
ĐĂNG SƠN sự leo núi
を開発する KHOÁNG SƠN KHAI PHÁT khai mỏ
HỎA SƠN HÔI nham thạch
ĐẠI SƠN MIÊU mèo rừng; mèo hoang
KHOÁNG SƠN mỏ
HỎA SƠN hỏa diệm sơn;hỏa sơn;núi lửa
の寿 NAM SƠN THỌ Thọ tỷ Nam Sơn!
THIẾT SƠN mỏ sắt
THÂM SƠN thâm sơn
BẮC SƠN Ngọn đồi phía Bắc
LIÊN SƠN dãy núi
ĐÊ SƠN ĐỚI,ĐÁI Khu vực có nhiều núi
TRÚC SƠN hòn non bộ
戯る BẤT SƠN HI đùa cợt;hiếu động
禿げ NGỐC SƠN núi trọc
比叡 TỶ DUỆ SƠN Ngọn núi Hiei – Tỷ Duệ (ở Kyoto)
死火 TỬ HỎA SƠN núi lửa đã tắt
富士 PHÚ SỸ,SĨ SƠN núi Phú Sĩ
天目 THIÊN MỤC SƠN vạch ranh giới giữa chiến thắng và thất bại
天王 THIÊN VƯƠNG SƠN đồi Tennozan; điểm chiến lược
海千 HẢI THIÊN SƠN THIÊN cáo già; hồ ly chín đuôi
螺子 LOA TỬ,TÝ SƠN Rãnh vít
活火 HOẠT HỎA SƠN núi lửa đang hoạt động;núi lửa hoạt động
休火 HƯU HỎA SƠN núi lửa nằm im; núi lửa không hoạt động;núi lửa tắt
泥火 NÊ HỎA SƠN núi lửa bùn
わらの SƠN đụn rơm
アンゴラ SƠN DƯƠNG dê angora
エベレスト SƠN núi Chô-mo-lung-ma; đỉnh núi Everest
アパラチア SƠN MẠCH dãy núi Appalachian
少数民族及び地委員会 THIẾU,THIỂU SỐ DÂN TỘC CẬP SƠN ĐỊA ỦY VIÊN HỘI ủy ban dân tộc và miền núi
2714 Lượt xem