[kanji] Chữ Hán tự: TẢ 佐

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TẢ QUAN sĩ quan cấp tá; một chức vụ trong nhà chùa
する BỔ TẢ phụ tá
する BỔ TẢ trợ lý; trợ giúp
BỔ TẢ sự trợ lý
THIẾU,THIỂU TẢ thiếu tá
ĐẠI TẢ đại tá
1079 Lượt xem