[kanji] Chữ Hán tự: TẢI, TÁI 載

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TẢI,TÁI được đặt lên;được đưa lên; được đăng; được in
せる TẢI,TÁI chất lên (xe);đăng tải; đăng; đăng báo; xuất bản; ghi (âm);đơm
TÍCH TẢI,TÁI sự chất hàng; sự xếp hàng; chất(xếp) hàng
する MẪN TẢI,TÁI xếp đầy; chở đầy; tải đầy
MẪN TẢI,TÁI sự xếp đầy; sự chở đầy; sự tải đầy
する ĐÁP TẢI,TÁI đăng tải;xếp lên
する ĐÁP TẢI,TÁI trang bị; lắp đặt kèm theo
ĐÁP TẢI,TÁI sự trang bị; sự lắp đặt kèm theo
する YẾT TẢI,TÁI đăng (lên báo chí)
小説 LIÊN TẢI,TÁI TIỂU THUYẾT tiểu thuyết phát hành theo kỳ
YẾT TẢI,TÁI sự đăng bài lên báo chí; đăng; đăng lên
する LIÊN TẢI,TÁI xuất bản theo kỳ; phát hành theo kỳ
LIÊN TẢI,TÁI sự phát hành theo kỳ; sự xuất bản theo kỳ
CHUYỂN TẢI,TÁI sự in lại
KÝ TẢI,TÁI sự ghi chép; ghi; ghi chép;viết
肩にせる KIÊN TẢI,TÁI gánh;gánh lấy
新聞にせる TÂN VĂN TẢI,TÁI đăng báo
の上にせる THƯỢNG TẢI,TÁI đăng trên
795 Lượt xem