[kanji] Chữ Hán tự : TẦM 尋

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TẦM THƯỜNG sự tầm thường; tầm thường;tầm thường; bình thường
TẦM VẤN câu hỏi; sự tra hỏi; tra hỏi
ね人 TẦM NHÂN người bị lạc; người đang tìm kiếm
ねる TẦM hỏi;thăm hỏi;thăm viếng
ね者 TẦM GIẢ kẻ bị truy nã
621 Lượt xem