[kanji] Chữ Hán tự : TÀNG 蔵

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TÀNG nhà kho; sự tàng trữ; kho; cất trữ
TÀNG TRỊ lưu kho
TÀNG TƯƠNG,TƯỚNG bộ trưởng bộ tài chính
書する TÀNG THƯ sưu tập sách
TÀNG THƯ việc sưu tập sách; bộ sưu tập sách
入れ TÀNG NHẬP sự lưu kho
MỄ TÀNG kho thóc
を治療する BÍ TÀNG TRI LIỆU bổ tỳ
ĐẠI TÀNG TỈNH Bộ tài chính
TRỮ TÀNG SỞ kho
MAI TÀNG sự chôn giấu; sự ẩn chứa;tài sản bị chôn vùi; của được chôn cất
TRỮ TÀNG THẤT kho
菩薩 ĐỊA TÀNG BỒ TÁT bồ tát địa tạng
TRỮ TÀNG PHẨM hàng lưu kho
LÃNH TÀNG KHỐ kho ướp lạnh;tủ lạnh
タンク TRỮ TÀNG Thùng chứa
LÃNH TÀNG THẤT phòng lạnh
する TRỮ TÀNG gom góp;trữ;trữ lượng
LÃNH TÀNG sự làm lạnh; sự ướp lạnh để bảo quản
TRỮ TÀNG dự trữ;sự dự trữ;tàng trữ
する怒り NỘI TÀNG NỘ oan khuất
NỘI TÀNG sự lắp đặt bên trong
無尽 VÔ,MÔ TẬN TÀNG không bao giờ hết; cung cấp vô hạn;sự không bao giờ hêt; sự cung cấp vô hạn;vô tận
1227 Lượt xem