[kanji] Chữ Hán tự: TANG 桑

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TANG VƯỜN nương dâu; đồng dâu; vườn dâu
TANG ĐIỀN vườn dâu; nương dâu; ruộng dâu
TANG VIÊN dâu tằm
TANG NGUYÊN TANG NGUYÊN Ối trời đất ơi!; trời ơi; ối trời ơi
TANG dâu tằm; dâu
TANG MÔN nhà sư; nhà tu hành
PHÙ TANG Nhật Bản; đất nước Phù Tang
681 Lượt xem