[kanji] Chữ Hán tự : TẤU 奏

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
でる TẤU chơi (một loại nhạc cụ); đánh (đàn)
TRUYỀN TẤU sự tấu truyền
ĐỘC TẤU độc tấu;sự độc tấu
DIỄN TẤU GIẢ nhạc công
DIỄN TẤU HỘI buổi hòa nhạc;hòa nhạc
する DIỄN TẤU tấu;tấu nhạc
する DIỄN TẤU diễn tấu; trình diễn (âm nhạc)
DIỄN TẤU biểu diễn;sự diễn tấu; sự trình diễn (âm nhạc)
する ĐẠN,ĐÀN TẤU đàn
する HỢP TẤU hợp tấu; hòa nhạc
HỢP TẤU hợp tấu; hòa nhạc
HIỆP TẤU KHÚC hiệp tấu khúc; khúc hiệp tấu
TIỀN TẤU việc mở đầu (một sự kiện); đoạn mở đầu (một bài thơ); hành động mở đầu; sự kiện mở đầu; khúc mở đầu (âm nhạc)
NỘI TẤU mật tấu
BẠN TẤU đệm nhạc;sự đệm đàn
生演 SINH DIỄN TẤU Buổi biểu diễn trực tiếp; live show; líp sô
二重 NHỊ TRỌNG,TRÙNG TẤU bộ đôi dụng cụ âm nhạc
二部合 NHỊ BỘ HỢP TẤU hợp tấu hai bè
1673 Lượt xem