[kanji] Chữ Hán tự : TỆ 幣

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TỆ CHẾ chế độ tiền tệ
TẠO,THÁO TỆ CỤC,CUỘC sở đúc tiền (xu)
単位 HÓA TỆ ĐƠN VỊ đơn vị tiền tệ
価値 HÓA TỆ GIÁ TRỊ giá trị tiền tệ; giá trị đồng tiền; giá trị của đồng tiền
HÓA TỆ tiền tệ; tiền; đồng tiền
CHỈ TỆ giấy bạc;tiền giấy
担ぎ NGỰ TỆ ĐẢM Điều mê tín; người mê tín
単本位貨制度通貨 ĐƠN BẢN VỊ HÓA TỆ CHẾ ĐỘ THÔNG HÓA chế độ một bản vị tiền tệ
単本位貨制度 ĐƠN BẢN VỊ HÓA TỆ CHẾ ĐỘ chế độ một bản vị
885 Lượt xem