[kanji] Chữ Hán tự : THÁI, THẢI 彩

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
色する THÁI,THẢI SẮC tô màu
THÁI,THẢI SẮC ngả màu
THÁI,THẢI SẮC sự tô màu; sự vẽ màu
THÁI,THẢI nhuộm màu; nhuộm
MÊ THÁI,THẢI sự ngụy trang
HỒNG THÁI,THẢI Tròng đen; mống mắt
SẮC THÁI,THẢI màu sắc
ĐẠM THÁI,THẢI màu nhạt
絵の具 THỦY THÁI,THẢI HỘI CỤ thuốc vẽ màu nước
THỦY THÁI,THẢI HỌA tranh màu nước
ĐA THÁI,THẢI nhiều màu sắc; đa sắc thái; đa dạng;sự nhiều màu sắc
QUANG THÁI,THẢI ánh sáng rực rỡ; ánh sáng chói lọi;sự tài giỏi; sự lỗi lạc; sự tài hoa; tài giỏi; tài hoa
691 Lượt xem