[kanji] Chữ Hán tự : THẬN 慎

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
重に支出する THẬN TRỌNG,TRÙNG CHI XUẤT
THẬN TRỌNG,TRÙNG sự thận trọng; thận trọng
THẬN cẩn thận; thận trọng; nín nhịn
み深い THẬN THÂM dè dặt; khiêm tốn; thận trọng
CẨN THẬN sự quản thúc tại gia; việc đóng cửa ngồi nhà ăn năn sám hối; ở nhà
894 Lượt xem