[kanji] Chữ Hán tự: THIẾT 切 (phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TRẢO THIẾT cái cắt móng tay
CHỈ THIẾT sự ngoắc tay
THẢI THIẾT XA xe ưu tiên
BỐ THIẾT Mảnh vải; tấm vải
NHẤT THIẾT một mảnh; một miếng
THẢI THIẾT sự dành trước; sự giữ trước; sự đặt chỗ trước
BỐ THIẾT mảnh vải
NHẤT THIẾT hoàn toàn (không);toàn bộ
飛び PHI THIẾT rất tốt; cực kỳ; đặc biệt
貸し THẢI THIẾT sự dành trước; sự giữ trước; sự đặt chỗ trước; đặt trước; hẹn trước; giữ chỗ trước
澄み TRỪNG THIẾT làm quang; làm yên lặng; làm mất vẻ cau có
布を BỐ THIẾT rọc vải
記念 KÝ NIỆM THIẾT THỦ tem kỉ niệm;tem kỷ niệm
紙を CHỈ THIẾT rọc giấy
よくれる小刀 THIẾT TIỂU ĐAO con dao sắc
よくれる THIẾT sắc (dao)
息をらす TỨC THIẾT ngạt hơi;việc thở hổn hển; việc thở không ra hơi; thở hổn hển; thở không ra hơi; hụt hơi
やり THIẾT làm xong hoàn toàn; hoàn thành; làm trọn vẹn
息がれる TỨC THIẾT hổn hển;hồng hộc
ぶつ THIẾT cắt lớn
思い TƯ THIẾT ngã lòng; thất vọng; tuyệt vọng; từ bỏ; chán nản; quyết định; quyết tâm
通過下げ THÔNG QUÁ THIẾT HẠ sụt giá tiền tệ
思い TƯ THIẾT dứt khoát; quyết tâm; quyết chí; quyết định; hết mình; hết cỡ; mạnh;ráng sức
売りれる MẠI THIẾT bán sạch; bán hết; bán hết sạch; cháy chợ; bán hết veo; hết veo
はちれる THIẾT nổ tung ra; vỡ tung ra; bùng ra
通貨り下げ THÔNG HÓA THIẾT HẠ phá giá tiền tệ
螺子 LOA TỬ,TÝ THIẾT dao ren
短く ĐOẢN THIẾT cắt ngắn
木を MỘC THIẾT đốn cây;đốn gỗ; chặt cây; đốn củi; đốn; chặt;xẻ gỗ
思いって TƯ THIẾT quyết tâm; dứt khoát; quyết chí; dám
売り MẠI THIẾT sự bán sạch; sự bán hết; cháy chợ
つめ THIẾT cái bấm (móng tay)
思いった TƯ THIẾT quyết tâm; dứt khoát; quyết chí; mạnh mẽ; táo bạo
困り KHỐN THIẾT vô cùng bối rối
往復 VÃNG PHỤC THIẾT PHÙ vé khứ hồi
張り TRƯƠNG THIẾT đầy sinh khí; hăng hái
乾き CAN,CÀN,KIỀN THIẾT ráo trơn
踏み ĐẠP THIẾT quyết định; lao vào; bắt tay
片道 PHIẾN ĐẠO THIẾT PHÙ vé một chiều
平価下げ BÌNH GIÁ THIẾT HẠ phá giá tiền tệ
中仕 TRUNG SĨ,SỸ THIẾT Ngăn; buồng
捩じ LIỆT,LỆ THIẾT dao ren
平価上げ BÌNH GIÁ THIẾT THƯỢNG nâng giá tiền tệ
中仕 TRUNG SĨ,SỸ THIẾT Sự phân chia
帝王 ĐẾ VƯƠNG THIẾT KHAI sinh phải mổ
割り CÁT THIẾT chia ra theo tỉ lệ; giải thích rõ ràng dứt khoát
不親 BẤT THÂN THIẾT không thân thiết; lạnh nhạt;sự không thân thiết; sự lạnh nhạt
締め ĐẾ THIẾT đóng; chấm dứt; ngừng; thôi
拍子 PHÁCH TỬ,TÝ THIẾT cắt vừa và dài
締め ĐẾ THIẾT hạn cuối;kết thúc; chấm dứt
点数 ĐIỂM SỐ THIẾT PHÙ phiếu tính số điểm
手がれる THỦ THIẾT đứt tay
細かく TẾ THIẾT thái
アーク THIẾT ĐOÀN,ĐOẠN cắt hồ quang
ひびのれた THIẾT nứt nẻ (bàn tay)
映画の ẢNH,ÁNH HỌA THIẾT PHÙ vé xi-nê
つめを THIẾT bấm móng
しらを THIẾT giả vờ không biết; giả đò ngây thơ
生地を SINH ĐỊA THIẾT rọc vải
新聞をり抜く TÂN VĂN THIẾT BẠT cắt bài báo
無線小 VÔ,MÔ TUYẾN TIỂU THIẾT THỦ séc thông thường
愛情を裏 ÁI TÌNH LÝ THIẾT phụ tình
祖国を裏 TỔ QUỐC LÝ THIẾT phản quốc
祖国を裏りする TỔ QUỐC LÝ THIẾT mại quốc
砂糖黍を SA ĐƯỜNG THỬ THIẾT chặt mía
旅行者小 LỮ HÀNH,HÀNG GIẢ TIỂU THIẾT THỦ séc du lịch
お金を大にする KIM ĐẠI THIẾT chắt chiu
飛行機の PHI HÀNH,HÀNG CƠ,KY THIẾT PHÙ vé máy bay
肉を細かく NHỤC TẾ THIẾT thái thịt
支払保証小 CHI PHẤT BẢO CHỨNG TIỂU THIẾT THỦ đại lý đảm bảo thanh toán
賞味期限がれる THƯỞNG VỊ KỲ HẠN THIẾT hết hạn; hết đát
欠伸をする息をらす KHIẾM THÂN TỨC THIẾT ngáp ngủ
1089 Lượt xem