[kanji] Chữ Hán tự : THỐN 寸

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
THỐN BÌNH bài phê bình vắn tắt; bức hình nhỏ
THỐN PHÁP kích cỡ; kích thước; số đo
THỐN HẠ giây phút rảnh rỗi
断する THỐN ĐOÀN,ĐOẠN cắt thành từng mẩu; xé thành từng mảnh
THỐN ĐOÀN,ĐOẠN sự cắt ra từng mẩu
THỐN TIỀN sắp; gần; suýt
NGUYÊN THỐN Kích thước thực tế; kích thước đầy đủ
NHẤT THỐN một chút; một lát; một lúc; hơi hơi
NGUYÊN THỐN ĐẠI Kích thước thực tế; kích thước đầy đủ
紡織 PHƯỞNG CHỨC THỐN PHÁP dệt cửi
708 Lượt xem