[kanji] Chữ Hán tự : THUẬN 順

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
調な THUẬN ĐIỀU ơn
調 THUẬN ĐIỀU sự thuận lợi; cái tốt; sự trôi chảy; thuận lợi; trôi chảy;thuận lợi; tốt; trôi chảy
THUẬN PHIÊN luân lưu;thứ tự; lần lượt
応変動価格 THUẬN ỨNG BIẾN ĐỘNG GIÁ CÁCH giá di động
応する THUẬN ỨNG thông cảm; thích nghi
応する THUẬN ỨNG ưng thuận
THUẬN ỨNG thông cảm; thích nghi
序数 THUẬN TỰ SỐ số thứ tự
序をきめる THUẬN TỰ sắp xếp
THUẬN TỰ sự theo thứ tự; sự theo trật tự; thứ tự; trật tự; theo trật tự;thứ bậc;thứ bực;thứ lớp;tuần tự
THUẬN PHONG xuôi gió
THUẬN VỊ vị trí thứ tự
THUẬN PHONG thuận gió
々に THUẬN theo trình tự; lần lượt
THUẬN PHONG gió xuôi
THUẬN trật tự; lượt
運賃 THUẬN VẬN NHẪM cước tịnh
THUẬN LỘ hành trình thông thường
調に THUẬN ĐIỀU trơn tru;xuôi
BÚT THUẬN thứ tự viết
ÔN THUẬN thùy mị
NHU THUẬN dễ bảo
THỦ THUẬN thứ tự; trình tự
CUNG THUẬN lòng trung thành; trung thành;yên thân
INH,TÒNG THUẬN yên thân
する QUY THUẬN qui phục;qui thuận
QUY THUẬN qui hàng
HIẾU THUẬN sự vâng lời; sự hiếu thuận; lòng hiếu thảo
GIÁNG,HÀNG THUẬN thứ tự giảm dần
ĐẠO THUẬN đường dẫn đến
BẤT THUẬN không thuận; không bình thường; không theo quy luật;sự không thuận; sự không bình thường; sự không theo quy luật
NGỮ THUẬN thứ tự từ ngữ; cách sắp xếp từ ngữ
書き THƯ THUẬN thứ tự viết nét chữ; trình tự viết chữ
年齢 NIÊN LINH THUẬN theo thứ tự tuổi
年代 NIÊN ĐẠI THUẬN Thứ tự theo thời gian
ABC THUẬN theo thứ tự abc
ABC THUẬN thứ tự abc
五十音 NGŨ THẬP ÂM THUẬN bảng chữ cái tiếng Nhật; bảng 50 phát âm tiếng Nhật
経済優先位研究所 KINH TẾ ƯU TIÊN THUẬN VỊ NGHIÊN CỨU SỞ Hội đồng Ưu tiên Kinh tế
1771 Lượt xem