[kanji] Chữ Hán tự : THỰC 実 (phần 1)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
験する THỰC NGHIỆM chiêm nghiệm;chứng nghiệm;kiểm nghiệm;thẩm nghiệm;thử nghiệm
THỰC PHÍ giá vốn;phí tổn thực tế; thực phí;thực chi
THỰC DỤNG sự thực dụng; thực dụng
THỰC THI,THÍ con ruột;sự thực hiện; sự thực thi; thực hiện
効がある THỰC HIỆU linh ứng
THỰC NGHIỆM kinh nghiệm thực tế;suy nghiệm;thí nghiệm;thực nghiệm
THỰC THOẠI sự nói thật.; nói thật;sự việc thật
現する THỰC HIỆN thể hiện;ứng nghiệm
THỰC SỐ số thực;thực số
THỰC HIỆU thiết thực
際見本 THỰC TẾ KIẾN BẢN mẫu thực tế
THỰC CHỨNG thực chứng
現する THỰC HIỆN thực hiện; thi hành
THỰC THÁI tình hình thực tế; tình trạng thực tế; trạng thái thực tế
THỰC LỰC thực lực
際引き渡し THỰC TẾ DẪN ĐỘ giao thực tế
行可能性 THỰC HÀNH,HÀNG KHẢ NĂNG TÍNH,TÁNH khả năng thực hiện
THỰC HIỆN thực;thực hiện
感する THỰC CẢM cảm nhận; cảm nhận thực sự
兄弟 THỰC HUYNH ĐỄ,ĐỆ bào huynh đệ
際取引価格 THỰC TẾ THỦ DẪN GIÁ CÁCH giá thực
行可能 THỰC HÀNH,HÀNG KHẢ NĂNG Có khả năng thực thi; khả thi
THỰC TRẠNG thực trạng
THỰC CẢM cảm giác thực
THỰC HUYNH anh ruột
際価格 THỰC TẾ GIÁ CÁCH giá thực tế
行価格 THỰC HÀNH,HÀNG GIÁ CÁCH giá hiện hành
THỰC VẬT thực chất
THỰC TÌNH thực tình; tình hình thực tế
働時間 THỰC ĐỘNG THỜI GIAN giờ làm việc thực tế
際価値 THỰC TẾ GIÁ TRỊ giá trị thực tế
行中契約 THỰC HÀNH,HÀNG TRUNG KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng đang thực hiện
THỰC PHỤ bố đẻ;cha đẻ;cha ruột;thân phụ
THỰC ĐỄ,ĐỆ em ruột
THỰC LỆ ví dụ bằng thực tế; ví dụ thực tế
際の状況 THỰC TẾ TRẠNG HUỐNG tình hình thực tế
行する THỰC HÀNH,HÀNG áp dụng
THỰC DIỄN biểu diễn
THỰC GIA nhà bố mẹ đẻ
THỰC chín;đạt kết quả; ra hoa kết trái;giành được thành tựu
際の価格 THỰC TẾ GIÁ CÁCH thực giá
行する THỰC HÀNH,HÀNG thực hành; tiến hành; thực hiện
THỰC HUỐNG tình hình thực tế
存主義 THỰC TỒN CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa sinh tồn
THỰC kỳ thực; nói thực là; trên thực tế; thực ra;thật ra
際の価値 THỰC TẾ GIÁ TRỊ giá trị thực chất
THỰC HÀNH,HÀNG chấp hành;thi hành;thực hành
THỰC MẪU mẹ đẻ;mẹ ruột;thân mẫu
THỰC TỬ,TÝ Con ruột
THỰC đích thực; đích xác;quả thực; vô cùng; quả là
際に THỰC TẾ thật là
習する THỰC TẬP tập;thực học
THỰC QUYỀN thực quyền
THỰC MUỘI em ruột
THỰC quả
THỰC TẾ chân chính;sự thực;thật;thực tế
習する THỰC TẬP thực hành; rèn luyện
業者 THỰC NGHIỆP GIẢ nhà kinh doanh
在論 THỰC TẠI LUẬN thực tại luận
THỰC sự chân thực; sự chân thành; sự thành thực;sự thực; bản chất; thực chất;thực tế
践的 THỰC TIỄN ĐÍCH mang tính thực tiễn
THỰC TẬP sự thực tập; thực tập
業界 THỰC NGHIỆP GIỚI giới kinh doanh
在する THỰC TẠI tồn tại thực; có thực
践する THỰC TIỄN thực hành; đưa vào thực tiễn
THỰC TÍCH thành tích thực tế;thực thu
業家 THỰC NGHIỆP GIA người thất nghiệp
THỰC TẠI sự tồn tại khách quan; sự tồn tại thực tế; tồn tại khách quan; tồn tại thực tế;thực tại
験室 THỰC NGHIỆM THẤT phòng thực nghiệm
THỰC TIỄN thực tiễn
直な THỰC TRỰC đần
THỰC NGHIỆP thực nghiệp
THỰC DANH tên thật
験地点 THỰC NGHIỆM ĐỊA ĐIỂM thí điểm
THỰC CHẤT thực chất
用的 THỰC DỤNG ĐÍCH mang tính thực dụng
施する THỰC THI,THÍ thực thi; thi hành
THỰC THU,THÂU thực thu
主義 HIỆN THỰC CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa hiện thực
KHẨU THỰC lời xin lỗi; lời bào chữa; lời phân trần
HIỆN THỰC hiện thực; sự thật; thực tại
THIẾT THỰC tha thiết
VÔ,MÔ THỰC sự vô tội
THIẾT THỰC bức thiết;thiết thực
THIẾT THỰC cấp bách; khẩn cấp;nghiêm trọng; khắc nghiệt;sốt sắng; tha thiết;sự cấp bách; sự khẩn cấp;sự nghiêm trọng; sự khắc nghiệt;sự sốt sắng; sự tha thiết
NGỘ THỰC ngày chẵn
HẠCH THỰC NGHIỆM thử hạt nhân; thử nghiệm hạt nhân; thí nghiệm hạt nhân; cuộc thử nghiệm hạt nhân; cuộc thí nghiệm hạt nhân
TẢ THỰC ĐÍCH tả thực;tính tả thực
QUẢ THỰC quả
主義 TẢ THỰC CHỦ,TRÚ NGHĨA thực niệm luận;thực tại luận
する SUNG THỰC làm đầy đủ; làm cho trọn vẹn; bổ sung chỗ thiếu
THÀNH THỰC thực thà
SUNG THỰC sự đầy đủ; sự sung túc; sự phong phú; đầy đủ
THÀNH THỰC sự thành thật; tính thành thật;thành thực
不良 NHẪM,NẪM THỰC BẤT LƯƠNG vụ mùa thất bát (gạo)
の推定 SỰ THỰC SUY,THÔI ĐỊNH suy đoán sự kiện
XÁC THỰC chắc;chắc chắn
に反して SỰ THỰC PHẢN trái với sự thật
XÁC THỰC chính xác; chắc chắn;sự chắc chắn; sự chính xác;xác thực
となる SỰ THỰC trở thành sự thực; trở thành hiện thực; hiện thực hóa
1433 Lượt xem