[kanji] Chữ Hán tự: THÚC 叔

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
父さん THÚC PHỤ chú; bác; người đàn ông trung niên;thím
THÚC PHỤ cậu; chú
THÚC PHỤ cậu; chú;chú bác
母さん THÚC MẪU cô; dì; người đàn bà trung niên; phụ nữ trung niên
THÚC MẪU
THÚC MẪU cô;dì
父の PHỤ THÚC PHỤ cha chú
669 Lượt xem