[kanji] Chữ Hán tự : THỰC 実 (phần 2)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TRƯỚC THỰC sự vững chắc; sự đáng tin cậy;vững chắc; đáng tin cậy
TRUNG THỰC chăm chỉ;giỏi giang
NHƯ THỰC cái thật; cái đúng
SỰ THỰC sự thật;thực sự;thực tế
を確証する CHÂN THỰC XÁC CHỨNG thị thực
TRUNG THỰC sự trung thành;trung thành;trung trực
KIỆN THỰC vững chắc
CHÂN THỰC đúng;đúng đắn
KIỆN THỰC chắc chắn; thiết thực;sự chắc chắn; sự vững chắc; chắc chắn; vững chắc; chắc
MA THỰC DU Dầu hạt gai
CHÂN THỰC chân thật;chân thực;đích;đoan chính (đoan chánh);một cách chân thật;sự chân thật; chân thật;thật sự;thực
SỬ THỰC sự thực lịch sử;sử tích
電気験機 ĐIỆN KHÍ THỰC NGHIỆM CƠ,KY máy đo điện
その THỰC thực tế là
電子験機 ĐIỆN TỬ,TÝ THỰC NGHIỆM CƠ,KY máy đo điện tử
避妊行率 TỴ NHÂM THỰC HÀNH,HÀNG XUẤT tỷ lệ sử dụng tránh thai
梨の LÊ THỰC Quả lê
超現 SIÊU HIỆN THỰC ĐÍCH Chủ nghĩa siêu thực
超現主義 SIÊU HIỆN THỰC CHỦ,TRÚ NGHĨA Chủ nghĩa siêu thực
木で MỘC THỰC chín cây
不忠 BẤT TRUNG THỰC Sự không trung thành; sự bội tín
不信 BẤT TÍN THỰC Sự giả dối; sự bội tín
青い果 THANH QUẢ THỰC Quả còn xanh; quả chưa chín; quả
有名無 HỮU DANH VÔ,MÔ THỰC hữu danh vô thực
仕事の SĨ,SỸ SỰ THỰC TÍCH Kết quả công việc
既成事 KÝ THÀNH SỰ THỰC đã thành sự thật; đã thành hiện thực; sự việc đã rồi; sự đã rồi
新郎の TÂN LANG THỰC GIA nhà trai
既成の事 KÝ THÀNH SỰ THỰC đã thành sự thật; đã thành hiện thực; sự việc đã rồi; sự đã rồi
一歩一歩現する NHẤT BỘ NHẤT BỘ THỰC HIỆN thực hiện từng bước
ハシバミの THỰC hạt dẻ
明らかな事 MINH SỰ THỰC Sự thực hiển nhiên
772 Lượt xem