[kanji] Chữ Hán tự : THỦY 始

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
めに THỦY đầu tiên
THỦY lúc đầu; đầu tiên
まる時 THỦY THỜI khi bắt đầu
まる THỦY bắt đầu; khởi đầu
まり THỦY bắt đầu; cái bắt đầu; sự bắt đầu
THỦY CHUNG từ đầu đến cuối; từ đầu chí cuối
THỦY PHÁT chuyến tàu đầu tiên
業日 THỦY NGHIỆP NHẬT ngày khai giảng
業式 THỦY NGHIỆP THỨC lễ khai trương
末する THỦY MẠT quản lý; dàn xếp; định cư; thu dọn; giết hại; tự tử; tống khứ
THỦY MẠT đầu cuối; nguy hiểm
THỦY ĐỘNG động đậy
THỦY TRỊ giá khởi điểm
める時 THỦY THỜI khi bắt đầu
める THỦY bắt đầu; khởi đầu;mở màn
末する HẬU THỦY MẠT dọn dẹp; chỉnh trang sau khi xong việc;
HẬU THỦY MẠT sự dọn dẹp; sự chỉnh trang sau khi xong việc;
NIÊN THỦY TRẠNG thiếp chúc mừng năm mới
NIÊN THỦY đầu năm
NGUYÊN THỦY ĐÍCH nguyên thủy; sơ khai; ban sơ
NGUYÊN THỦY LÂM Rừng nguyên thủy; rừng nguyên sinh
共産社会 NGUYÊN THỦY CỘNG SẢN XÃ HỘI xã hội cộng sản nguyên thuỷ
の時 KHAI THỦY THỜI khi bắt đầu
NGUYÊN THỦY khởi thủy; nguyên thủy; sơ khai; ban sơ
する KHAI THỦY khởi đầu; bắt đầu
KHAI THỦY sự khởi đầu; việc khởi đầu; việc bắt đầu
BẤT THỦY MẠT không khéo; không chú ý; không để tâm;sự không khéo; sự không chú ý; sự không để tâm
する CHUNG THỦY làm việc từ đầu đến cuối; mở đầu và kết thúc; nhất quán
CHUNG THỦY đầu cuối; từ đầu tới cuối;sự mở đầu và kết thúc;thủy chung
CANH THỦY Sự đổi mới; sự cải cách; cải cách; đổi mới; gia hạn
御用 NGỰ DỤNG THỦY sự mở lại văn phòng vào đầu năm mới
仕事 SĨ,SỸ SỰ THỦY bắt đầu khởi sự công việc
つけめる THỦY bắt đầu đốt lên; bắt đầu châm lửa (một điếu thuốc)
射撃しめる XẠ KÍCH THỦY bắn vào
仕事をめる SĨ,SỸ SỰ THỦY cất công;khởi sự
運動開する VẬN ĐỘNG KHAI THỦY phát động
教化をめる GIÁO HÓA THỦY khai tâm
1412 Lượt xem