[kanji] Chữ Hán tự : TRIỆT 徹

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
底的 TRIỆT ĐỂ ĐÍCH có tính triệt để; thấu đáo; toàn diện;triệt để
底する TRIỆT ĐỂ làm triệt để
TRIỆT ĐỂ sự triệt để
TRIỆT DẠ sự thức trắng cả đêm; đêm không ngủ; cả đêm;thức đêm
する TRIỆT đắm chìm; cống hiến hết mình; làm một cách chuyên tâm;thấm qua; len vào; xuyên qua;tin tưởng
LÃNH TRIỆT có lối suy nghĩ thoáng;sự suy nghĩ thoáng; sự suy nghĩ thông suốt
THẤU TRIỆT sự thấu triệt
QUÁN TRIỆT sự quán triệt; quán triệt
695 Lượt xem