[kanji] Chữ Hán tự: TRIỆU 兆

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TRIỆU HẬU triệu chứng; dấu hiệu
TRIỆU cảm thấy có điềm báo; báo hiệu
TRIỆU dấu hiệu; điềm báo
TRIỆU nghìn tỷ
TRIỆU triệu chứng; điềm báo; dấu hiệu
ỨC TRIỆU mọi người; nhân dân;ức triệu; sự vô số; tỷ
CÁT TRIỆU điềm lành; may; may mắn
TIỀN TRIỆU điềm;triệu chứng; điềm
不吉の有り BẤT CÁT TRIỆU HỮU có triệu chứng ốm
928 Lượt xem