[kanji] Chữ Hán tự: TRỦNG 塚

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TRỦNG ụ; mô đất; đống
NGHĨ TRỦNG ụ kiến
比翼 TỶ DỰC TRỦNG phần mộ của đôi yêu nhau; mộ đôi
一里 NHẤT LÝ TRỦNG cột mốc; cột cây số
625 Lượt xem