[kanji] Chữ Hán tự : TỰ 序

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
LUẬN lời mở đầu; lời giới thiệu
TỰ THUYẾT sự giới thiệu
TỰ NGÔN tựa
TỰ KHÚC khúc dạo đầu; việc mở đầu; khúc mở màn
TỰ VĂN lời nói đầu;lời tựa;phàm lệ;tựa
教員 TỰ GIÁO VIÊN cô giáo
TỰ MẠC màn sân khấu
でに TỰ nhân tiện; tiện thể
TỰ dịp; cơ hội
をきめる THUẬN TỰ sắp xếp
THUẬN TỰ sự theo thứ tự; sự theo trật tự; thứ tự; trật tự; theo trật tự;thứ bậc;thứ bực;thứ lớp;tuần tự
TRẬT TỰ trật tự
THUẬN TỰ SỐ số thứ tự
年功列制度 NIÊN CÔNG TỰ LIỆT CHẾ ĐỘ chế độ thâm niên
無秩 VÔ,MÔ TRẬT TỰ bát nháo
無秩 VÔ,MÔ TRẬT TỰ bừa bộn
無秩 VÔ,MÔ TRẬT TỰ sự vô trật tự;vô trật tự
安寧秩 AN,YÊN NINH TRẬT TỰ trật tự xã hội; sự có trật tự
社会秩 XÃ HỘI TRẬT TỰ BỘ bộ an ninh xã hội
676 Lượt xem