[kanji] Chữ Hán tự: TỪ 慈

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TỪ MẪU từ nay
TỪ ÁI sự âu yếm;sự nhân từ
TỪ BI sự từ bi; lòng tốt; lòng khoan dung; lòng nhân từ
TỪ HUỆ lòng từ bi và tình thương yêu
善活動費 TỪ THIỆN HOẠT ĐỘNG PHÍ Chi phí từ thiện
TỪ THIỆN sự từ thiện
しむ TỪ hiền lành; yêu mến; tốt bụng;trân trọng
TỪ VŨ mưa đúng lúc; mưa lành; trận mưa lành
NHÂN TỪ nhân từ

 

986 Lượt xem