[kanji] Chữ Hán tự : TỬ, TÝ 子 (PHẦN 4)

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị CÁCH ĐỌC

 

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
お茶の TRÀ TỬ,TÝ dễ như ăn kẹo; dễ như trở bàn tay; quá dễ;nịt; đai da; đai ngựa
電気電 ĐIỆN KHÍ ĐIỆN TỬ,TÝ Điện tử và điện khí
積極分 TÍCH CỰC PHÂN TỬ,TÝ phần tử tích cực
反動分 PHẢN ĐỘNG PHÂN TỬ,TÝ bọn phản động
お玉杓 NGỌC TIÊU,THƯỢC TỬ,TÝ cái môi; cái muôi; môi; muôi;con nòng nọc; nòng nọc;nốt nhạc
電気椅 ĐIỆN KHÍ Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế điện
天然硝 THIÊN NHIÊN TIÊU TỬ,TÝ kính tự nhiên
江戸っ GIANG HỘ TỬ,TÝ dân gốc Edo
天然硝 THIÊN NHIÊN TIÊU TỬ,TÝ kính tự nhiên
ドラ息 TỨC TỬ,TÝ đứa con trai lười biếng
水牛の THỦY NGƯU TỬ,TÝ nghé
お伽草 GIÀ THẢO TỬ,TÝ quyển truyện tiên; truyện thần kỳ; quyển truyện cổ tích
麦藁帽 MẠCH CẢO MẠO TỬ,TÝ mũ rơm
固定利 CỔ ĐỊNH LỢI TỬ,TÝ XUẤT suất lãi cố định
回転椅 HỒI CHUYỂN Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế quay; ghế xoay
欧州電部品工業会 ÂU CHÂU ĐIỆN TỬ,TÝ BỘ PHẨM CÔNG NGHIỆP HỘI Hiệp hội các nhà sản xuất linh kiện điện tử Châu Âu
婦人と PHỤ NHÂN TỬ,TÝ CUNG thê nhi;thê tử
欧州原核研究機関 ÂU CHÂU NGUYÊN TỬ,TÝ HẠCH NGHIÊN CỨU CƠ,KY QUAN Cơ quan Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu
揺り椅 DAO Y,Ỷ TỬ,TÝ xích đu
婚約男 HÔN ƯỚC NAM TỬ,TÝ vị hôn phu
みなし TỬ,TÝ đứa trẻ mồ côi
欧州原力共同体 ÂU CHÂU NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CỘNG ĐỒNG THỂ Cộng đồng Năng lượng Nguyên tử Châu Âu
商業利 THƯƠNG NGHIỆP LỢI TỬ,TÝ lãi thương nghiệp;lợi nhuận thương nghiệp
まま息 TỨC TỬ,TÝ con ghẻ; con trai của vợ hay chồng mình đẻ trong hôn nhân lần trước
欧州分生物学研究所 ÂU CHÂU PHÂN TỬ,TÝ SINH VẬT HỌC NGHIÊN CỨU SỞ Viện Thí nghiệm Phân tử Sinh học Châu Âu
御玉杓 NGỰ NGỌC TIÊU,THƯỢC TỬ,TÝ nòng nọc
安楽椅 AN,YÊN NHẠC,LẠC Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế bành
超連結 SIÊU LIÊN KẾT TỬ,TÝ siêu liên kết
一人息 NHẤT NHÂN TỨC TỬ,TÝ người con trai duy nhất
ベール帽 MẠO TỬ,TÝ bê rê
ベルー帽 MẠO TỬ,TÝ mũ bê rê
黒お玉杓 HẮC NGỌC TIÊU,THƯỢC TỬ,TÝ HÌNH việc bắt đầu biết ai; việc làm quen với ai
カナダ原力公社 NGUYÊN TỬ,TÝ LỰC CÔNG XÃ Công ty Năng lượng Nguyên tử Canada
肘掛け椅 TRỬU QUẢI Y,Ỷ TỬ,TÝ ghế bành
アレカ椰 GIA TỬ,TÝ cây cau
明かり障 MINH CHƯƠNG TỬ,TÝ Cửa được dán giấy trắng một bên để lấy ánh sáng
憎まれっ TẮNG TỬ,TÝ gã tồi; thằng tồi; thằng cha đáng ghét
アフガンども教育運動 TỬ,TÝ GIÁO DỤC VẬN ĐỘNG Phong trào Giáo dục Trẻ em Apganixtan
アジア女労働者委員会 NỮ TỬ,TÝ LAO ĐỘNG GIẢ ỦY VIÊN HỘI ủy ban Lao Động Phụ nữ Châu Á;ủy ban Phụ nữ Châu Á
切れの帽 THIẾT MẠO TỬ,TÝ mũ vải
飛び魚の PHI NGƯ TỬ,TÝ trứng cá chuồn
音楽の調 ÂM NHẠC,LẠC ĐIỀU TỬ,TÝ điệu nhạc
構造遺伝 CẤU TẠO,THÁO DI TRUYỀN TỬ,TÝ Gen cấu trúc
電荷結合素 ĐIỆN HÀ KẾT HỢP TỐ TỬ,TÝ Thiết bị kết đôi tích nạp
景品付き電ゲーム CẢNH PHẨM PHÓ ĐIỆN TỬ,TÝ Trò chơi điện tử có thưởng
アルファ粒 LẠP TỬ,TÝ hạt anfa; phần tử anfa
とんとん拍 PHÁCH TỬ,TÝ không có gì vướng mắc; thuận buồm xuôi gió; thông đồng bén giọt; xuôi chèo mát mái
お母さん及び供保護委員会 MẪU CẬP TỬ,TÝ CUNG BẢO HỘ ỦY VIÊN HỘI ủy ban bảo vệ bà mẹ và trẻ em
リズミカルな拍をとって PHÁCH TỬ,TÝ nhịp nhàng
社団法人音楽電事業協会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN ÂM NHẠC,LẠC ĐIỆN TỬ,TÝ SỰ NGHIỆP HIỆP HỘI Hiệp hội Ngành Âm nhạc điện tử
社団法人日本電機械工業会 XÃ ĐOÀN PHÁP NHÂN NHẬT BẢN ĐIỆN TỬ,TÝ CƠ,KY GIỚI CÔNG NGHIỆP HỘI Hiệp hội Công nghiệp Điện tử Nhật Bản
上皮細胞増殖因受容体 THƯỢNG BỈ TẾ BÀO TĂNG THỰC NHÂN TỬ,TÝ THỤ,THỌ UNG,DONG THỂ Cơ quan cảm nhận yếu tố tăng biểu bì
上皮細胞増殖因 THƯỢNG BỈ TẾ BÀO TĂNG THỰC NHÂN TỬ,TÝ Yếu tố tăng biểu bì
生活が特別困難な供、または社会悪の対象となる者 SINH HOẠT ĐẶC BIỆT KHỐN NẠN,NAN TỬ,TÝ CUNG XÃ HỘI ÁC ĐỐI TƯỢNG GIẢ Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, đối tượng tệ nạn xã hội
デジタル信号処理素 TÍN HIỆU XỬ,XỨ LÝ TỐ TỬ,TÝ Bộ Xử lý Tín hiệu Số
行政・商業・運輸のための電データ交換規則 HÀNH,HÀNG CHÍNH,CHÁNH THƯƠNG NGHIỆP VẬN THÂU ĐIỆN TỬ,TÝ GIAO HOÁN QUY TẮC Quy tắc trao đổi dữ liệu điện tử phục vụ cho công tác hành chính, thương mại và giao thông
763 Lượt xem