[kanji] Chữ Hán tự : TUẦN 循

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TUẦN HOÀN sự tuần hoàn; tuần hoàn
環的 PHI TUẦN HOÀN ĐÍCH Không có chu kỳ
ÁC TUẦN HOÀN sự lưu chuyển; sự tuần hoàn không tốt; sự việc không tiến triển trôi chảy vì bị vướng mắc ở bên trong
血液 HUYẾT DỊCH TUẦN HOÀN tuần hoàn máu
経済 KINH TẾ TUẦN HOÀN chu kỳ kinh tế
景気環予測 CẢNH KHÍ TUẦN HOÀN DỰ TRẮC dự báo chu kỳ kinh tế
景気 CẢNH KHÍ TUẦN HOÀN chu kỳ kinh doanh;chu kỳ kinh tế
排ガス再環装置 BÀI TÁI TUẦN HOÀN TRANG TRỊ Sự tuần hoàn Khí thải khép kín
683 Lượt xem