[kanji] Chữ Hán tự: TƯỢNG 匠

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TƯỢNG công nhân; người lao động; thợ thủ công; thợ máy; thợ mộc; tiền bạc; giàu có; ý tưởng; ý kiến;người có tay nghề cao; thợ cả
Ý TƯỢNG ý tưởng; ý tứ; cấu tứ; kiểu dáng; kiểu dáng công nghiệp
SƯ TƯỢNG sự phụ; thày; bác thợ cả
CỰ TƯỢNG giáo sư
CÔNG TƯỢNG Thợ thủ công; thợ máy
TÔN,TÔNG TƯỢNG thầy giáo
DANH TƯỢNG nghệ nhân; người thợ có tiếng
691 Lượt xem