[kanji] Chữ Hán tự: TỰU 就

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
TỰU NHIỆM sự nhậm chức; được tấn phong; nhậm chức
TỰU TRUNG Đặc biệt là; nhất là
ける TỰU cho.. làm (đảm nhiệm);cho…đi theo; cho
TỰU bắt tay vào làm; bắt đầu;men theo;nhận thức;theo thầy
職する TỰU CHỨC tìm việc; nhậm chức
TỰU CHỨC có công ăn việc làm mới;hoạt động tìm kiếm việc của sinh viên năm cuối của nhật
業時間 TỰU NGHIỆP THỜI GIAN thời gian làm việc
役中の船 TỰU DỊCH TRUNG THUYỀN tàu đang hoạt động
任する TỰU NHIỆM tấn phong; đảm đương công việc; gánh vác trách nhiệm công việc
いて TỰU cùng với; theo; do; liên quan đến; về…
する THÀNH TỰU thành tựu
THÀNH TỰU thành tựu
試用 THI DỤNG TỰU NGHIỆP Thử việc
輪番勤務に LUÂN PHIÊN CẦN VỤ TỰU Làm việc theo ca
1102 Lượt xem