[kanji] Chữ Hán tự: TỶ,TỨ 伺

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
候する TỶ,TỨ HẬU hầu hạ; phục dịch
TỶ,TỨ đến thăm;hỏi;hỏi thăm;nghe;thăm hỏi;thăm viếng
する PHỤNG TỶ,TỨ vấn an
PHỤNG TỶ,TỨ sự hỏi thăm sức khoẻ; sự vấn an
進退 TIẾN,TẤN THOÁI,THỐI TỶ,TỨ sự từ chức không có nghi thức (không chính thức)
暑中 THỬ TRUNG TỶ,TỨ thực đơn mùa hè
ご意見を Ý KIẾN TỶ,TỨ hỏi ý kiến (của người lớn)
934 Lượt xem