[kanji] Chữ Hán tự : UYỂN, UYÊN 宛

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
UYỂN,UYÊN DANH bí ẩn;bí danh;tên và địa chỉ người nhận
UYỂN,UYÊN TIÊN nơi đến; nơi gửi đến; địa chỉ
UYỂN,UYÊN nơi đến; nơi gửi đến
済み手形 DANH UYỂN,UYÊN TẾ THỦ HÌNH hối phiếu định nơi trả
DANH UYỂN,UYÊN NHÂN Người nhận
DANH UYỂN,UYÊN Tên người nhận ghi trên phong bì thư
00:42:21, 29-03-2015
2782 Lượt xem