[kanji] Chữ Hán tự : VÃNG 往

Hãy rê chuột lên chữ Hán tự sẽ hiển thị cách đọc

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
VÃNG CHẨN việc bác sĩ đến khám tận nhà; bác sĩ đến khám tại gia; khám tại nhà; đi khám ngoài
生する VÃNG SINH chết; ra đi; lên đường theo Tổ tiên
VÃNG SINH sự ra đi (chết)
VÃNG LAI sự đi lại; sự giao thông
復切符 VÃNG PHỤC THIẾT PHÙ vé khứ hồi
復する VÃNG PHỤC đi khứ hồi; cả đi cả về
VÃNG PHỤC sự khứ hồi; việc cả đi cả về
VÃNG NIÊN năm xưa;ngày xưa; những năm đã qua
事の流刑 VÃNG SỰ LƯU HÌNH điển cố
LẬP VÃNG SINH sự đứng lại; sự tụt lùi; sự chậm tiến; sự bế tắc
KÝ VÃNG CHỨNG tiền sử bệnh tật; bệnh lý
KÝ VÃNG dĩ vãng
HỮU VÃNG TẢ VÃNG đi ngược đi xuôi
818 Lượt xem