[Kanji từ điển] chữ HẠ

Từ hán Âm hán việt Nghĩa
休み HẠ HƯU nghỉ hè
ばて HẠ sự thích nghi với cái nóng mùa hè
HẠ hạ;mùa hè; mùa hạ
HẠ CHI hạ chí
HẠ VẬT đồ dùng cho mùa hè
期手当 HẠ KỲ THỦ ĐƯƠNG tiền thưởng vào mùa hè
HẠ KỲ mùa hè; hè
HẠ PHỤC quàn áo mùa hè
季オリンピック国際競技連盟連合 HẠ QUÝ QUỐC TẾ CẠNH KỸ LIÊN MINH LIÊN HỢP Liên hiệp Olympic Quốc tế Mùa hè
HẠ QUÝ mùa hè; hè
SƠ HẠ đầu hè
LẬP HẠ lập hạ
CHÂN HẠ giữa mùa hè; giữa hạ
VĂN HẠ cuối hạ
秋冬 XUÂN HẠ THU ĐÔNG xuân hạ thu đông
の国 THƯỜNG HẠ QUỐC nước luôn có mùa hè
896 Lượt xem