Mẫu câu 301 câu đàm thoại tiếng hoa bài 13

Mẫu câu 301 câu đàm thoại tiếng hoa bài 13

1.Xin hỏi, tuyến đường (lộ trình) này đi đâu?
请问,这路车去哪儿?
Qǐngwèn, zhè lù chē qù nǎr?

2.Tôi mua hai vé đi Chợ Lớn.
我买两张去堤岸的票。
Wǒ mǎi liǎng zhāng qù Dī àn de piào

3.Đến Thiên An Môn rồi, xin mời xuống xe.
到天安门了, 请下车。
Dào Tiān’ānmén le, qǐng xià chē.

4.Xin hỏi, bạn lên ở trạm nào? Định đi đâu?
请问,你在哪站上的?想去哪儿?
Qǐngwèn, nǐ zài nǎ zhàn shàng de? Xiǎng qù nǎr?

5.Tôi đi Viện Ngôn ngữ học Bắc Kinh, phải sang xe không?
我去北京语言学院,要换车吗?
Wǒ qù Běijīng yǔyán xuéyuàn, yào huàn chē ma?

6.Các bạn biết nói Tiếng Hoa không? Tôi biết nói chút ít, (còn) bạn tôi không biết. Tôi học Tiếng Hoa 6 tháng rồi, tôi nói các bạn nghe có hiểu không? (chứ) bạn nói, tôi nghe không hiểu gì cả.
你们会说汉语吗?我会说一点儿,我朋友不会。我学了六个月汉语了,我说你们能听懂吗?你说,我什么也听不懂。
Nǐmen huì shuō Hànyǔ ma? Wǒ huì shuō yīdiǎnr, wǒ péngyou bú huì. Wǒ xuéle liù ge yuè Hànyǔ le, wǒ shuō nǐmen néng tīng dǒng ma? Nǐ shuō, wǒ shénme yě tīng bu dǒng.

7.Tôi quen (với) một người bạn Trung Quốc, anh ấy học ở Đại Học Bắc Kinh, Hôm qua, tôi định đi thăm anh ấy. Hỏi Tiểu Lưu đến Đại học Bắc Kinh phải đi như thế nào. Tiểu Lưu nói, Đại học Bắc Kinh cách nơi đây rất gần, đi tuyến đường 331 thì có thể đến được, tôi bèn đi xe của tuyến đường xe 331.
我认识一个中国朋友,他在北京大学学习。昨天, 我想去看他。问小刘去北京大学怎么走。小刘说,北京大学离这儿很近,坐331路汽车可以到,我就去坐331路车。
Wǒ rènshí yīgè Zhōngguó péngyou, tā zài Běijīng dàxué xuéxí. Zuótiān, wǒ xiǎng qù kàn tā. Wèn xiǎo Liú qù Běijīng dàxué zěnme zǒu. Xiǎo Liú shuō, Běijīng dàxué lí zhèr hěn jìn, zuò 331 lù qìchē kěyǐ dào, wǒ jiù qù zuò 331 lù chē.

 

967 Lượt xem