Mẫu câu 301 câu đàm thoại tiếng hoa bài 4

Mẫu câu 301 câu đàm thoại tiếng hoa bài 4

1. Tôi là Lưu Kinh, quý tánh của ông là chi?
我叫刘京,您贵姓?
Wǒ jiào Liu Jīng, nín guìxìng?
2. Tôi họ Trương, anh ấy tên gì?
我姓张,他叫什么名字?
Wǒ xìng Zhāng, tā jiào shénme míngzì?
3. Anh ấy họ Lý, tên là Lý Đại Niên.
他姓李,叫李大年。
Tā xìng Lǐ, jiào Lǐ Dànián.
4. Quen biết với anh rất hân hạnh.
认识你很高兴。
Rènshí nǐ hěn gāoxìng.
5. Tôi cũng rất hân hạnh quen biết ông.
认识你,我也很高兴。
5. Rènshí nǐ, wǒ yě hěn gāoxìng.
6. Ông Bác sĩ đó họ gì ? Em gái ông ta tên gì?
那个大夫姓什么?他妹妹叫什么名字?
Nà gè dàifū xìng shénme? Tā mèimei jiào shénme míngzì?
7. Ông ấy họ Vương. Em gái của ông ấy là Vương Lan.
他姓王。他妹妹叫王兰。
Tā xìng wáng. Tā mèimei jiào Wáng lán.
8. Đây là Mary. Cô ấy là lưu học sinh, cô ấy là người Mỹ.
这是玛丽。她是留学生,她是美国人。
Zhè shì Mǎlì. Tā shì liúxuéshēng, tā shì Měiguó rén.
9. Tôi họ Nguyễn, tôi là Nguyễn Văn Quý, tôi là người Việt Nam.
我姓阮,我是阮文贵,我是越南人。
Wǒ xìng Ruǎn, wǒ shì Ruǎn Wénguì, wǒ shì Yuènán rén.
10. Tôi không quen người đó. Anh ta họ Lê, phải không?
我不认识那个人。他姓黎,是吗?
10. Wǒ bù rènshí nà gè rén. Tā xìng Lí, shì ma?
11. Tôi quen với Mary, cô ta là lưu học sinh người Mỹ, tôi rất hân hạnh quen biết cô ta. Ba cô ta là thầy giáo, mẹ cô ta là bác sĩ, sức khỏe của họ rất tốt, công việc cũng rất bận. Chị cô ta là sinh viên đại học, chị ấy không bận lắm!
我认识玛丽,她是美国留学生,认识她我很高兴。她爸爸是老师,她妈妈是大夫,他们身体很好,工作也很忙。她姐姐是大学生,她不太忙!
Wǒ rènshí Mǎlì, tā shì Měiguó liúxuéshēng, rènshí tā wǒ hěn gāoxìng. Tā bàba shì lǎoshī, tā māmā shì dàifū, tāmen shēntǐ hěn hǎo, gōngzuò yě hěn máng. Tā jiějiě shì dàxuéshēng, tā bù tài máng!

Xin hỏi quý tánh đại danh ?
请问贵姓大名?
Qǐng wèn guìxìng dàmíng?

Ông ấy là người nước nào?
他是哪国人?
Tā shì nǎ guó rén?

Ông ấy là người Đài Loan.
他是台湾人。
Tā shì Táiwān rén.

Ông ấy là người Trung Quốc.
他是中国人。
Tā shì Zhōngguó rén.

Ông là người Mỹ phải không?
您是美国人吗?

Nín shì Měiguó rén ma?

 

996 Lượt xem