Mẫu câu 301 câu đàm thoại tiếng hoa bài 6 | Dạy Tiếng Nhật Bản

Mẫu câu 301 câu đàm thoại tiếng hoa bài 6

Mẫu câu 301 câu đàm thoại tiếng hoa bài 6

1.Mai ngày mấy, tháng mấy, thứ mấy?
明天几月几号星期几?
Míngtiān jǐ yuè jǐ hào xīngqí jǐ?
2.Thứ 7 này là sinh nhật của bạn tôi.
这个星期六是我朋友的生日。
Zhège xīngqíliù shì wǒ péngyǒu de shēngrì.
3.Tối chủ nhật bạn thường làm gì?
星期日晚上你常作什么?
Xīngqírì wǎnshàng nǐ cháng zuò shénme?
4.Ban đêm tôi thường xem truyền hình, nghe nhạc.
晚上我常看电视,听音乐。
Wǎnshàng wǒ cháng kàn diànshì, tīng yīnyuè.
5.Trưa chủ nhật chúng ta đến nhà Trương Lệ Anh được không?
星期天中午,我们去张丽英的家,好吗?
Xīngqítiān zhōngwǔ, wǒmen qù zhānglìyīng de jiā, hǎo ma?
6.Sinh nhật của bạn là ngày mấy, tháng mấy?
你的生日是几月几号?
Nǐ de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào?
7.Sinh nhật của tôi là ngày 30/10, còn bạn?
我的生日是十月三十号,你呢?
Wǒ de shēngrì shì shí yuè sānshí hào, nǐ ne?
8.Ngày mai chúng ta đi tiệm mua đồ, được không?
明天我们去商店买东西,好吗?
Míngtiān wǒmen qù shāngdiàn mǎi dōngxī, hǎo ma?
9.Năm nay tôi 20 tuổi, anh ấy 22 tuổi
今年我二十岁,他二十二岁。
jīnnián wǒ èrshí suì, tā èrshí’èr suì.
10.Năm nay là năm 1999, Năm tới là năm 2000
今年一九九九年,明天二000 年。
jīnnián yījiǔjiǔjiǔ nián, míngtiān èr 000 nián.
11.Hôm nay là ngày chủ nhật, tôi không học tập, buổi sáng tôi đi tiệm mua đồ, thăm bạn bè. Buổi chiều tôi và bạn tôi đi nghe nhạc. Buổi tối, tôi ở nhà xem sách, đọc báo và lên mạng.
今天是星期天,我不学习,上午我去商店买东西,看朋友。下午我和我朋友去听音乐。晚上 ,我在家看书,看报和上网。
Jīntiān shì xīngqítiān, wǒ bù xuéxí, shàngwǔ wǒ qù shāngdiàn mǎi dōngxī, kàn péngyǒu. Xiàwǔ wǒ hé wǒ péngyǒu qù tīng yīnyuè. Wǎnshàng, wǒ zàijiā kànshū, kàn bào hé shàngwǎng.

2091 Lượt xem