Mẫu câu 301 câu đàm thoại tiếng hoa bài 7

Mẫu câu 301 câu đàm thoại tiếng hoa bài 4

1. Nhà bạn có mấy nhân khẩu ? (Họ) là những ai?
你家有几口人?他们是谁?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? Tāmen shì shuí?
2. Nhà anh ấy có những người nào ?.
他家有什么人?。
Tā jiā yǒu shé me rén?.
3. Nhà tôi có ba, má, anh, chị, em trai, em gái và tôi.
我家有爸爸,妈妈,哥哥,姐姐,弟弟,妹妹和我。
Wǒjiā yǒu bàba, māmā, gēgē, jiějiě, dìdì, mèimei hé wǒ.
4. Chị tôi học tiếng Anh, anh tôi học tiếng Nhật, tôi học tiếng Hoa.
我姐姐学英语,我哥哥学日语,我学汉语。
Wǒ jiějiě xué yīngyǔ, wǒ gēgē xué rìyǔ, wǒ xué hànyǔ.
5. Anh tôi là nhân viên ngân hàng, anh ấy làm việc ở ngân hàng.
我哥哥是银行职员,他在银行工作。
Wǒ gēgē shì yínháng zhíyuán, tā zài yínháng gōngzuò.
6. Ba má tôi là thầy cô giáo, đều công tác ở Đại học.
我爸爸妈妈是老师,都在大学工作。
Wǒ bàba māmā shì lǎoshī, dōu zài dàxué gōngzuò.
7. Em trai và em gái tôi đều học ở Viện Ngôn ngữ học.
我弟弟和妹妹都在语言学院学习。
Wǒ dìdì hé mèimei dōu zài yǔyán xuéyuàn xuéxí.
8. Hôm nay không có giờ học, tôi về nhà nghỉ ngơi.
今天没有课,我回家休息。
Jīntiān méiyǒu kè, wǒ huí jiā xiūxí.
9. Anh tôi lập gia đình rồi, chị tôi chưa lập gia đình.
我哥哥结婚了,我姐姐没结婚。
Wǒ gēgē jiéhūnle, wǒ jiějiě méi jiéhūn.
10. Họ đã có hai đứa con rồi.
他们有两个孩子了。
Tāmen yǒu liǎng gè háizile.
11. Tiểu Mã năm nay 6 tuổi, nó có hai người anh, một người chị và 1 đứa em gái. Anh, chị nó đều là học sinh. Ba nó là bác sĩ, má nó là nhân viên, làm việc ở ngân hàng. Tiểu Mã nói, nhà nó có 8 nhân khẩu. Thế còn một người nữa là ai ? Là con búp bê của nó.
今年小马六岁,他有两个哥哥,一个姐姐和一个妹妹。他哥哥,姐姐都是学生。他爸爸是医生(大夫),他妈妈是职员,在银行工作。小马说,他家有八口人。那一个是谁?是他的洋娃娃。

Jīnnián xiǎo mǎ liù suì, tā yǒu liǎng gè gēgē, yīgè jiějiě hé yīgè mèimei. Tā gēgē, jiějiě dōu shì xuéshēng. Tā bàba shì yīshēng (dàfū), tā māmā shì zhíyuán, zài yínháng gōngzuò. Xiǎo mǎ shuō, tā jiā yǒu bā kǒu rén. Nà yīgè shì shuí? Shì tā de yángwáwá.

1172 Lượt xem