nguoi dau yeu

28 Vì đi máy bay nên mặc đồ thoải mái. 「ひこうき」飛行機に「の」乗るので「らく」楽な「ふくそう」服装にします。
29 Vì mai chuyển nhà nên mặc cái gì bị bẩn cũng không sao. 「あした」明日は「いん」引っこ越しだから、「よご」汚れてもいいものを「き」着てきてください。

hoi thoai tieng nhat

1 Bạn chạy nhanh nhỉ 走(はし)るのが速(はや)いね。
2 Bạn có muốn đi xe đạp サイクリングに行(い)きませんか?

tu vung tau tuyen tieng nhat

29 Tôi muốn học bơi 泳(およ)げるようになりたいです。
30 Tôi sợ nước 水(みず)が怖(こわ)いです。

Từ vựng tiếng Nhật: "Tên các loài sinh vật biển"

29 Tôi sử dụng cả hai tay trên trái tay của tôi バックハンドは両手打(りょうてう)ちなんだ。
30 Vì hổ thẹn nên bị thua trò chơi yêu thích 恥(は)ずかしいことに、ラブゲームで負(ま)けてしまいました。

Từ vựng "Thể thao"

30 Tôi sẽ sút thẳng 直接ゴ(ちょくせつご)ールを狙(ねら)います。
31 Vị trí của tôi là thủ môn 僕(ぼく)のポジションはゴールキーパーです。

bong chay

25 Tôi tham gia bóng chày thiếu niên 少年野球(しょうねんやきゅう)のチームにはい入っています。
26 Có trận bóng chày vào ngày chủ nhật 日曜日(にちようび)に野球(やきゅう)の試合(しあい)があります。