Minano Nihongo Bài 43

第43課

 

ふえます 増えます gia tăng

[ゆしゅつがふえます][輸出が増えます] xuất khẩu gia tăng

へります 減ります giảm

[ゆしゅつが~] [輸出が~] xuấ t khẩu giảm

あがります 上がります tăng lên

[ねだんが~] [値段が~] vật giá tăng lên

さがります 下がります giảm; hạ

[ねだんが~] [値段が~] vật giá hạ

きれます 切れます bị đứt

[ひもが切れます] dây bị đứt

とれます 取れます sút; sứt; đứt

[ボタンが取れます] nút sút

おちます 取れます rơi; rớt

荷物が取れます] hành lý rớt

なくなります 無くなります hết

[ガソリンが無くなります] xăng hết

  1. じょうぶ[な]丈夫[な] bền; chắc
  1. へん[な] 変[な] kỳ quặc
  1. しあわせ[な]幸せ[な] hạnh phúc
  1. うまい ngon; khéo; giỏi
  1. まずい dở
  1. つまらない dở; chán
  1. ガソリン xăng

16.ひ 火 lửa

  1. だんぼう 暖房 máy sưởi
  1. れいぼう 冷房 máy lạnh

センス cảm giác

ふくのセンス quần áo có thẩm mỹ

センスがあります có cảm giác/có thẩm mỹ

いまにも 今にも ngay lúc này đây

わあ ôi

かいいん 会員 hội viên

てきとう 適当[な] thích hợp

ねんれい 年齢 tuổi tác

しゅうにゅう 収入 thu nhập

ぴったり vừa vặn

そのうえ その上 hơn nữa; thêm vào đó

 

~と いいます (tôi) tên là

 

ばら hoa hồng

 

ドライブ đi chơi xa

 

今にも ngay bây giờ; sắp sửa

 

文型

 

1.今にも 雨が 降りそうです。

 

ngay bây giờ trời có vẻ sắp mưa

 

2.ちょっと 切符を 買って 来ます。

 

tôi đi mua vé một chút rồi về

 

例文

 

1.上着の ボタンが とれそうですよ。

 

nút áo sắp rớt

 

…あっ、ほんとうですね。 どうも ありがとう ございます。

 

Á, thiệt hả. Cám ơn.

 

2.暖かく なりましたね。

 

đã trở nên ấm áp nhỉ.

 

…ええ、もうすぐ 桜が 咲きそうですね。

 

Vâng. dường như hoa đào sắp nở rồi nhỉ.

 

  1. ドイツの りんごの ケーキです。 どうぞ。

 

Bánh táo Đức đó, xin mời.

 

…わあ、おいしそうですね。 いただきます。

 

Wow, có vẻ ngon nhỉ. Cho tôi xin.

 

4.今度の 課長、頭が よさそうだし、まじめそうですね。

 

Trưởng ban kỳ này, vừa có vẻ thông minh, vừa có vẻ đứng đắn nhỉ.

 

…ええ。 でも、服の センスは なさそうですね。

 

Vâng. Nhưng ăn mặc có vẻ không có gu lắm nhỉ.

 

5.資料が 足りませんね。

 

Tài liệu không đủ nhỉ.

 

…すみませんが、ちょっと コピーして 来て ください。

 

Xin lỗi, xin hãy đi cóp-pi giùm một chút nhé.

 

6.ちょっと 出かけて 来ます。

 

Tôi ra ngoài một chút rồi về.

 

…何時ごろ 帰りますか。

 

Khoảng mấy giờ quay lại?

 

4時までには 帰る つもりです。

 

Tôi định trở về trước 4 giờ.

 

会話

 

優しそうですね.

 

Có vẻ hiền nhỉ

 

シュミット: それ、何の 写真ですか。

 

Cái đó là hình gì vậy?

 

渡 辺 :お見合い写真です。

 

Hình chụp môi giới hôn nhân.

 

お見合いの 会社から もらって 来たんです。

 

Nhận từ CLB môi giới hôn nhân đấy.

 

シュミット: お見合いの 会社が あるんですか。

 

Có CLB môi giới hôn nhân à?

 

渡 辺 :ええ。 会員に なると、自分の 情報や 希望が コンピューターに 入れられるんです。

 

Có. Nếu trở thành thành viên, sẽ được đưa thông tin và ý thích/mong muốn của mình vào máy tính đấy.

 

そして、コンピューターが 適当な 人を 選んでくれるんですよ。

 

Rồi máy tính chọn cho mình người phù hợp.

 

シュミット: へえ、おもしろそうですね。

 

Ê, có vẻ hay nhỉ.

 

渡 辺 :この 人、どう 思いますか。

 

Người này, cô thấy thế nào?

 

シュミット: ハンサムだし、優しそうだし、すてきな 人ですね。

 

Người vừa đẹp trai, vừa có vẻ hiền, tuyệt nhỉ

 

渡 辺 :ええ。 年齢も、収入も、趣味も わたしの 希望に ぴったりなんです。

 

Vâng. Cả tuổi tác, cả thu nhập, cả sở thích cũng phù hợp với mong muốn của tôi.

 

そのうえ 名前も 同じなんですよ。

 

Hơn nữa, tên cũng giống nhau nữa.

 

渡辺さんと いうんです。

 

Tên là Watanabe.

 

シュミット: へえ、コンピューターは すごいですね。

 

Ê. Máy tính hay quá nhỉ.

 

練習

 

1.今にも 火が きえ そうです。

 

Lửa sắp tắt ngay bây giờ.

 

荷物が おちそうです。

 

Hành lý sắp rơi.

 

あしたは 暑く なりそうです。

 

Mai có vẻ sẽ nóng lên.

 

ことしは 輸出が へりそうです。

 

Năm nay xuất khẩu có vẻ sẽ giảm đi.

 

2.この 料理は まず そうです。

 

Món ăn này có vẻ ngon.

 

彼女は 頭が よさ そうです。

 

cô ấy có vẻ thông minh.

 

この 机は じょうぶ そうです。

 

bàn này có vẻ chắc chắn.

 

  1. ちょっと たばこを かって 来ます。

 

tôi đi mua thuốc lá một chút rồi về.

 

電話を かけて来ます。

 

gọi điện thoại rồi quay lại.

 

しょくじして来ます。

 

ăn xong rồi về.

 

練習

 

1.例: → 荷物が 落ちそうです。

 

Hành lý sắp rơi.

 

1) → 2) → 3) → 4) →

 

シャツのボタンが 取れそうです。

 

Nút áo sắp rớt.

 

バッグのひもが 切れそうです。

 

Quai túi sắp đứt.

 

なべが 丈夫そうです。

 

Nồi có vẻ chắc chắn.

 

木が 倒れそうです。

 

Cây sắp đổ.

 

2.例: 袋が 破れます・新しいのを ください

 

袋が 破れそうですから、新しいのを ください。

 

Vì bao sắp rách, xin cho tôi cái mới.

 

1)いすが 壊れそうですから、修理して いただけませんか →

 

Vì ghế sắp gãy, sửa giùm tôi nhé.

 

2)ガソリンが なくなりそうですから、入れて おいて ください →

 

Vì xăng sắp hết, xin hãy đổ vô sẵn.

 

3)雨が 降りそうですから、傘を 持って 行きましょう →

 

Vì mưa sắp rơi, hãy mang theo dù.

 

4)子どもが 生まれそうですから、すぐ タクシーを 呼んで ください →

 

Vì sắp sinh con, xin gọi ngay xe tắc-xi.

 

3.例: きょうは 暑く なりそうです

 

Hôm nay có lẽ sẽ nóng lên.

 

1)ことしは 去年より 早く 桜が 咲きそうです。

 

năm nay hoa đào có lẽ nở sớm hơn năm ngoái.

 

2)これからも 結婚しない 人が 増え増えそうです。

 

từ giờ trở đi , người không lập gia đình có lẽ sẽ tăng lên.

 

3)ことしの 夏は 1週間ぐらい 休みが 取れそうです。

 

hè năm nay có lẽ sẽ nghỉ khoảng một tuần

 

4)ことしは 米の 値段が 上がりそうです。

 

năm nay giá gạo có lẽ sẽ tăng

 

4.例: 道が 込んで います・駅まで 2時間ぐらい かかります

 

→ 道が 込んで いるので、駅まで 2時間ぐらい かかりそうです。

 

vì đường đông, đến ga có lẽ sẽ mất khoảng hai tiếng đồng hồ.

 

1)みんな あまり 食べないので、料理が 残りそうです。

 

vì mọi người không ăn bao nhiêu nên thức ăn có lẽ sẽ còn dư.

 

2)この 服は 色も デザインも いいので、売れそうです。

 

vì đồ này màu sắc và thiết kế đều đẹp, nên có lẽ sẽ bán đắt.

 

3)西の 空が 明るく なりたので、もうすぐ 雨が やみそうです。

 

vì bầu trời phía tây đã sáng dần nên mưa có lẽ sắp tạnh.

 

4)資料が たくさん あるので、いい レポートが 書けそうです。

 

vì có nhiều tài liệu nên có lẽ sẽ có thể viết báo cáo tốt.

 

  1. 例: 忙しいです・手伝います →

 

忙しそうですね。 手伝いましょうか。

 

có vẻ bận nhỉ, tôi giúp một tay nhé?

 

1) 暑そうですね。窓を 開けましょうか。

 

có vẻ nóng nhỉ, tôi mở cửa nhé.

 

2)気分が 悪そうですね。ちょっと 車を 止めましょうか。

 

có vẻ không khoẻ nhỉ, tôi dừng xe một chút nhé

 

3)その かばんは 重そうですね。持ちましょうか。

 

cái cặp này có vẻ nặng nhỉ, tôi xách cho nhé.

 

4)寒そうですね。暖房を つけましょうか。

 

có vẻ lạnh nhỉ, tôi bật máy sưởi nhé.

 

6.例: この 本は 難しい ことばが 多いです

 

→ この 本は 難しい ことばが 多くて、つまらなそうです。

 

quyển sách này nhiều từ khó, có vẻ dở.

 

1)鈴木さんは 仕事が なくて、ひまそうです。

 

anh Suzuki không có việc làm, có vẻ rảnh nhỉ.

 

2) この ナイフは はさみも ついて いて、便利そうです。

 

con dao này có gắn kéo, có vẻ tiện lợi.

 

3)彼は 友達が いなくて、寂しそうです。

 

anh ấy không có bạn, có vẻ buồn

 

4) 鈴木さんは 手紙を もらって、嬉しそうです。

 

Cô Suzuki đã nhận thư, có vẻ hạnh phúc.

 

7.例: 電話を かけます

 

ちょっと 電話を かけて 来ますから、ここで 待って いてください。

 

vì gọi điện thoại một chút rồi quay lại, xin đợi ở đây.

 

1)バスの 時間を 見て来ますから、ここで 待って いてください。

 

vì xem giờ xe bus chạy một chút rồi quay lại, xin đợi ở đây.

 

2)道を 聞いて来ますから、ここで 待って いてください。

 

vì hỏi đường một chút rồi quay lại, xin đợi ở đây.

 

3)ジュースを 買って来ますから、ここで 待って いてください。

 

vì mua nước trái cây một chút rồi quay lại, xin đợi ở đây.

 

4)車を 駐車場に 止めて来ますから、ここで 待って いてください。

 

vì dừng ở bãi đậu xe một chút rồi quay lại, xin đợi ở đây.

 

8.例: どう したんですか。

 

có chuyện gì vậy?

 

(教室に 時計を 忘れました・ちょっと 取ります )

 

→ 教室に 時計を 忘れたので、ちょっと 取って 来ます。

 

vì quên đồng hồ trong lớp học, nên tôi lấy một chút rồi quay lại.

 

1)どう したんですか。

 

có chuyện gì vậy?

 

変な 音が 聞こえたので、ちょっと 見て来ます。

 

vì nghe thấy tiếng động lạ, tôi xem một chút rồi quay lại

 

2)どこへ 行くんですか。

 

đi đâu vậy?

 

用事が あるので、ちょっと 出かけて来ます。

 

vì có việc riêng nên tôi ra ngoài một chút rồi quay lại

 

3)説明書を いただけませんか。

 

tôi xin sách hướng dẫn được không?

 

1枚しか ないので、ちょっと コピーして来ます。

 

vì chỉ có một tờ, tôi phô-tô một chút rồi quay lại.

 

4)出かけるんですか。

 

ra ngoài hà?

 

ええ。 友達が 来るので、迎えに 行って来ます。

 

vâng, vì bạn đến, tôi đi đón rồi quay về.

 

練習

 

  1. A:ミラーさん、いっしょに 帰りませんか。

 

Anh Miraa, cùng về nhé.

 

B:まだ 少し 仕事が あるんです。

 

vẫn còn chút việc.

 

A:あと 何分ぐらい 終わりそうですか。

 

vậy còn khoảng mấy phút thì có thể hoàn tất?

 

B:15分ぐらいで 終わると 思います。

 

tôi nghĩ khoảng 15 phút.

 

A:そうですか。 じゃ 待って います。

 

thế à. Vậy tôi đợi.

 

1) vậy có thể mất khoảng mấy phút nữa?

 

何分ぐらい かかりそうですか。

 

tôi nghĩ mất khoảng 20 phút

 

20分ぐらい かかる と思います。

 

2) vậy khoảng mấy giờ nữa thì có thể về?

 

何時ごろ 帰れそうですか。

 

tôi nghĩ sắp xong rồi.

 

もうすぐ と思います。

 

  1. A:うれしそうですね。 何か いい ことが あったんですか。

 

có vẻ hạnh phúc nhỉ. có chuyện mừng gì hả?

 

B:ええ。 実は きのう 子どもが 生まれたんです。

 

vâng. thật ra thì hôm qua mới sinh con.

 

A: そうですか。 それは おめでとう ございます。

 

thế à. thế thì chúc mừng nghen.

 

1) có vẻ vui nhỉ. có chuyện mừng gì hả?

 

楽しそうですね。 何か いい ことが あったんですか。

 

vâng. thực ra thì từ mai sẽ đi du lịch nước ngoài.

 

あしたから 海外旅行に 行くんです。

 

thế thì thú vị nhỉ.

 

それは 楽しみですね。

 

2) có vẻ hạnh phúc nhỉ. có chuyện mừng gì hả?

 

幸せそうですね。 何か いい ことが あったんですか。

 

vâng. thực ra thì tháng sau đám cưới.

 

ええ。実は 来月 結婚するんです。

 

thế sao. thế thì xin chúc mừng.

 

そうですか。それは おめでとう ございます。

 

  1. A:ちょっと 郵便局へ 行って 来ます。

 

tôi đi bưu điện một chút rồi quay về.

 

B:じゃ、この 荷物を 取って 来て いただけませんか。

 

vậy, mang hành lý này về được không?

 

A: いいですよ。

 

được.

 

1) はがきを 5枚 買って来て いただけませんか。

 

vậy mua năm bưu thiếp mang về được không?

 

2)この 手紙を 出して来て いただけませんか。

 

vậy gởi lá thư này rồi quay về được không?

 

問題

 

  1. 1)…例: 増えそうです。

 

có lẽ sẽ tăng

 

2)…例: 安くなりそうです。

 

có lẽ sẽ rẻ đi

 

3)…例: 買った店で取り替えてもらいます。

 

nhờ đổi ở tiệm đã mua.

 

  1. 1) ( × ) 2) ( ○ ) 3) ( ○ ) 4) ( × ) 5) ( × )

 

  1. 例: うしろの ポケットから ハンカチが ( 落ち )そうですよ。

 

khăn tay ở túi sau sắp rơi đấy.

 

…あ、ほんとうだ。どうも。

 

a, thiệt hả. cám ơn.

 

1) 荷物が 重くて、袋の ひもが ( 切れ )そうです。

 

vì hành lý nặng, quai túi sắp đứt.

 

…じゃ、新しいの 換えましょう。

 

vậy hãy đổi cái mới.

 

2)ビールが 足りなく ( なり )そうです。

 

bia có vẻ trở nên không đủ

 

…じゃ、すぐ 買いに 行きます。

 

vậy đi mua ngay.

 

3)急ぎましょう。時間に ( 遅れ )そうですよ。

 

chúng ta hãy gấp lên, có lẽ sẽ trễ giờ đó.

 

…じゃ、タクシーで 行きましょう。

 

vậy mình đi tắc-xi đi.

 

4)ずいぶん 寒く なりましたね。

 

trời lạnh hẵn nhỉ.

 

…ええ、雪が ( 降り )そうですね。

 

vâng, có lẽ tuyết sắp rơi.

 

4.例1: どう したんですか。気分が ( 悪 )そうですね。

 

có chuyện gì vậy? có vẻ không khoẻ nhỉ?

 

…ええ、ちょっと 疲れて いるんです。

 

vâng. tôi hơi mệt đó mà.

 

例2: ( 元気 )そうですね。

 

có vẻ khoẻ mạnh nhỉ

 

…ええ、スポーツを 始めてから、体の 調子が いいんです。

 

vâng. vì bắt đầu chơi thể thao nên cơ thể khoẻ.

 

1)わあ、( おいし )そうですね。ワンさんが 作ったんですか。

 

wow, có vẻ ngon nhỉ. Cô Wan nấu đó à?

 

…ええ、中国の 料理です。どうぞ。

 

vâng. món ăn TQ. xin mời.

 

2)この お寺、ずいぶん ( 古 )そうですね。いつ できたんですか。

 

chùa này, có vẻ khá cổ nhỉ. xây dựng khi nào vậy?

 

…500年ぐらいまえに 建てられました。

 

được xây dưng khoảng 500 năm trước.

 

3)この ひもは ( 丈夫 )そうですよ。

 

cái dây này có vẻ chắc nhỉ.

 

…ああ、その ひもなら、なかなか 切れないでしょう。

 

ừ, nếu dây đó thì có lẽ không đứt một cách dễ dàng đâu.

 

4)その かばん、旅行に ( 便利( よさ )) そうですね。

 

cái cặp đó, có vẻ tiện cho việc đi du lịch nhỉ.

 

…ええ、軽いし、ポケットも たくさん あるんです。

 

vâng, chẳng những nhẹ mà có nhiều ngăn nữa.

 

5.例: 郵便局へ 行きますが、何か 用事は ありませんか。

 

tôi đi bưu điện đây, anh có cần gì không?

 

…じゃ、60円の 切手を 5枚 ( 買って ) 来て ください。

 

vậy thì xin mua về giùm 5 con tem 60 yên.

 

1)空港へ 行く バスの 乗り場は どこでしょうか。

 

bến xe buýt đi ra cảng ở đâu ấy nhỉ?

 

…さあ。あの 店で ( 聞いて ) 来ましょう。

 

chà, để tôi hỏi tiệm kia rồi quay lại.

 

2)会議が 終わったか どうか、( 見て ) 来て ください。

 

xin hãy đi xem hội nghị đã xong chưa?

 

…はい、わかりました。

 

vâng, tôi hiểu rồi.

 

3) 課長が ミラーさんを 捜して いますよ。

 

trưởng ban đang tìm anh Miraa đấy

 

…食堂に いると 思いますから、すぐ ( 呼んで ) 来ます。

 

vì tôi nghĩ là ở nhà ăn, để tôi đi gọi về ngay.

 

4)ちょっと 休憩しませんか。

 

nghỉ ngơi chút nhé.

 

…じゃ、コーヒーでも ( いれて ) 来ましょう。

 

vậy thì tôi rót cà phê rồi quay lại nhé.

 

  1. 鈴木君の 日記

 

Nhật ký của anh Suzuki

 

2月2日 ( 日 )

 

ngày 2 tháng 2 (CN)

 

朝から 雪が 降って いる。

 

từ sáng tuyết rơi.

 

外は 寒そうだったので、1日 うちに いた。

 

vì bên ngoài trời có vẻ lạnh, ở nhà một ngày.

 

暇だったので、高橋に 電話して みたが、いなかった。

 

vì rảnh, điện thoại thử cho takahashi nhưng không có ở nhà.

 

スキーに 行って いるのを 思い出した。

 

nhớ chuyện đi trượt tuyết.

 

4月13日 ( 日 )

 

ngày 13 tháng 4 (CN)

 

大学の 友達の 結婚式に 出た。

 

dự tiệc cưới của bạn ở đại học.

 

そこで 渡辺あけみさんに 会った。

 

ở đó đã gặp Watanabe Akemi

 

すてきな 人だと 思った。

 

tôi nghĩ cô ấy là người tuyệt vời.

 

6月21日 ( 土 )

 

ngày 21 tháng 6 (T7)

 

きょうも 朝から 雨だった。

 

hôm nay cũng từ sáng đã có mưa

 

あけみさんの 誕生日の パーティーに 行った。

 

tôi đã đi dự sinh nhật Akemi

 

あけみさんが 好きな ばらの 花を 持って 行った。

 

tôi mang đến hoa hồng mà Akemi thích.

 

あけみさんは うれしそうだった。

 

Akemi có vẻ hạnh phúc.

 

帰る とき、「今度 二人で ドライブに 行きませんか」と 言って みた。

 

lúc về, tôi thử nói: “lần sau mình đi chơi xa chỉ có hai người thôi nhé”

 

あけみさんは 「ええ」と 言って くれた。

 

Akemi nói với tôi “dạ”

 

11月17日 ( 月 )

 

ngày 17 tháng 11 (T2)

 

きょう みんなに 「うれしそうだね」と 言われた。

 

hôm nay mọi người nói tôi là “có vẻ hạnh phúc nhỉ”

 

きのう あけみさんが 僕と 結婚すると 言って くれた。 幸せだ。

 

hôm qua Akemi nói sẽ lấy tôi. Thật hạnh phúc.

 

1)( × )あけみさんは 鈴木君の 大学の ときの 友達です。

 

Akemi là bạn thời đại học của Suzuki.

 

2)( ○ )6月20日は 雨でした。

 

Ngày 20 tháng 6 đã mưa.

 

3)( × )鈴木君は 11月16日に あけみさんと 結婚しました。

 

Anh Suzuki đã lấy Akemi vào ngày 16 tháng 11.

 

文法

 

1. Có vẻ

 

Vます

 

Aい( ~い/)} そうです

 

Aな[な/]

 

Dùng mẫu này khi bề ngoài của một vật/người/cảnh gợi cho bạn một giả thiết, suy đoán.

 

1) Vますそうです

 

Dùng mẫu này khi trạng thái hiện tại khiến người nói đoán sắp có chuyện xảy ra.

 

いまにも, もうすぐ, これから v.v… được thêm vào để chỉ thời gian xảy ra chuyện đó.

 

  1. 今にも 雨が 降りそうです。

 

Có lẽ sắp mưa nhỉ。

 

  1. シャンプーが なくなりそうです。

 

xà-bông sắp hết rồi.

 

  1. もうすぐ 桜が 咲きそうです。

 

hoa có lẽ sắp nở

 

  1. これから 寒く なりそうです。

 

bây giờ trở đi có lẽ lạnh

 

2) Aい( ~い/)そうです

 

Aな[ な/]そうです

 

Mặc dù không chắc chắn như một sự kiện, nhưng qua quan sát bề ngoài có thể đoán được tính chất。

 

  1. この 料理は 辛そうです。

 

món này có vẻ cay

 

  1. 彼女は 頭が よさそうです。

cô ấy có vẻ thông minh

  1. この 机は 丈夫そうです。

cái bàn này có vẻ chắc chắn

Chú ý: Khi muốn miêu tả cảm xúc của người khác, ta nên dùng các tính từ cảm xúc ( như れしい、かなしい、さびしいv.v…) cùng với ~そうです, vì ta chỉ có thể đoán được người ta cảm thấy thế nào thôi.

  1. ミラーさんは うれしそうです。

Anh Mira có vẻ hạnh phúc

. V 来ます

1) V きます,có nghĩa là “đi đâu đó, làm chuyện gì đó, rồi trở về”

  1. ちょっと たばこを 買って 来ます。

đi mua thuốc lá một chút rồi về

Trợ từ chỉ nơi người này đi và làm gì đó (câu 10). Nhưng nếu mục đích hành động là di chuyển một vật ra khỏi một địa điểm, thì dùng trợ từ から (như trong câu 11)

  1. スーパー 牛乳を 買って 来ます。

mua sữa ở siêu thị mang về

  1. 台所から コップを 取って 来ます。

lấy tách trong bếp mang lại

2)Nvị trí って ます

Dùng thể て「いきます」trước「きます」để biểu thị ý nghĩa “đi đâu đó rồi trở về”。

Dùng khi bạn không nói rõ hành động bạn làm ở nơi bạn đến。

  1. 郵便局へ 行って 来ます。

đi bưu điện rồi về

 

3)出かけて 来ます

ra ngoài rồi về

Thể て「でかけます」được dùng trước「きます」có nghĩa là “ra ngoài và trở về” được dùng khi bạn không nói rõ nơi bạn đi hoặc hành động bạn làm ở nơi đó.

  1. ちょっと 出かけて 来ます。

tôi ra ngoài một chút rồi về

2525 Lượt xem