Minano Nihongo Bài 47

BÀI 47

I.

Aい     ふつうけい+そうです    Nghe nói là~
A(な)

Người nói truyền đạt đến người nghe thông tin mà mình thu thập được.
れい:
A:どこで じこが あったんですか。
Ở đâu đã xảy ra tai nạn vậy?
B:えきの ちかくで あったそうです。
Nghe nói là đã xảy ra ở gần nhà ga.

II. Nに よると、~そうです    Theo N thì ~
Người nói chỉ rõ nguồn mang lại thông tin chẳng hạn như dự báo thời tiết, báo, tạp chí, thư, dữ liệu…
れい:
てんきよほうに よると、あしたは つよいかぜが ふくそうです。
Theo dự báo thời tiết thì ngày mai sẽ có gió mạnh thổi.
ニュースに よると、ほっかいどうで ひこうきが おちたそうです。
Theo tin tức thời sự thì ở Hokkaido đã có máy bay rơi.
しんぶんに よると、ことしは こうつうじこが おおかったそうです。
Theo báo chí thì năm nay tai nạn giao thông nhiều.
たなかさんの はなしに よると、すずきさんは えいごの せんせいだそうです。
Theo lời anh Tanaka thì co Suzuki la giáo viên tiếng Anh.

III.
V(ふつうけい)

Aい(ふつうけい) + ようです hình như là, dường như là ~
A(な)だ –> な
–>
Người nói đưa ra suy đoán, phán đoán mang tính chủ quan có được dựa vào điều mình nắm bắt được cảm giác, tri giác.
れい:
かちょうは じむしょに いないようです。
Hình như là trưởng phòng không có ở văn phòng.
そとは さむいようです。
Dường như là bên ngoài đang lạnh.
A:へんな においが しますね。
Có mùi gì lạ nhỉ.
B:ええ、なにか もえて いるようです。
Ừ, hình như là có gì đó đang cháy.

3412 Lượt xem