Minnano Nihongo Bài 22

Lớp học thực tế (Lớp ngày 3,5,7 10h~11h30)

 

Minnano Nihongo Bài 22

[10:04:21] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは写真です。
[10:04:28] 3.www.DayTiengNhatBan.com: đây là tấm hình
[10:05:11] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 兄は撮りました。
[10:05:23] 3.www.DayTiengNhatBan.com: あにはとりました。
[10:05:31] 3.www.DayTiengNhatBan.com: anh tôi đã chụp
[10:06:21] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは兄が撮った写真です。

đây là tấm hình mà anh tôi đã chụp
[10:07:29] 3.www.DayTiengNhatBan.com: trong mệnh đề phụ thì はー>が
[10:07:41] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ===================
[10:08:36] 3.www.DayTiengNhatBan.com: đây là máy tính mà tôi đã muaSiêu thị
[10:08:50] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Mệnh định chính: Đây là cái máy tính
[10:09:03] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Mệnh đề phụ: tôi đã mua ở Siêu thị
[10:09:42] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Giang Trả lời: これはパソコンが買ったです。
[10:10:05] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは 。。。。パソコンです。
[10:10:14 |3.www.DayTiengNhatBan.com: 私は買いました。
[10:10:33] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ===>
[10:11:24] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは私が買ったパソコンです。
[10:11:35] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =============
[10:12:08 |3.www.DayTiengNhatBan.com: Đây là Bài tập mà tôi đã làm
[10:12:20] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Mệnh đề chính: đây là Bài tập
[10:12:27] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Mệnh đề phụ: tôi đã làm
[10:13:00] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは宿題です。
[10:13:18] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私はしました。
[10:14:15] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Giang trả lời ===>これは私が宿題をします。
[10:14:28] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは私がした宿題です。
[10:14:57] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ===========
[10:19:59] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Ôn bài cho tặng.
[10:20:08] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Tôi tặng mẹ Hoa
[10:20:31] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私は母に花をあげます。
[10:21:08] 3.www.DayTiengNhatBan.com: tôi nhận bánh từ mẹ
[10:21:50] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私は母にケーキをもらいます。
[10:22:17 | 3.www.DayTiengNhatBan.com: Bố cho tôi chiếc xe máy
[10:22:47] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私は父にバイクをあげます。
[10:24:01] 3.www.DayTiengNhatBan.com: tiếp tục bài 22 nhé
[10:24:13] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Đây là chiếc xe máy mà Bố tôi đã cho
[10:25:16] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは私が父にあげたバイクです。
[10:26:41] 3.www.DayTiengNhatBan.com: đây là cái bông hoa mà tôi đã lấy ở Chùa
[10:27:21] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Chùa: お寺
[10:28:26] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Giang trả lời:これは私がお寺で取った花です。
[10:28:53] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ==========
[10:29:22] 3.www.DayTiengNhatBan.com: đây là quyển sách tiếng Nhật mà tôi đã học
[10:29:42] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは私が勉強した日本語の本です。
[10:30:20] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =========
[10:30:34] 3.www.DayTiengNhatBan.com: đây là cái điện thoại mà tôi sẽ sử dụng
[10:30:59] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは私が使う携帯電話です。
[10:32:25] 3.www.DayTiengNhatBan.com: đây là cái điện thoại mà tôi đang sử dụng
[10:33:02] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは私が使っている携帯電話です。
[10:34:47] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =========
[10:35:09] 3.www.DayTiengNhatBan.com: chưa hiểu về ている
[10:35:47] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Tôi đang xách cái máy tính.
[10:36:26] 3.www.DayTiengNhatBan.com: => 私はパソコンを持っています。(もっています)
[10:37:00] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ーーーーーーーーーーーー
[10:37:37] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Tôi đang học tiếng Nhật
[10:37:48] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私は日本語を勉強しています
[10:38:01] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ーーーーーーーーーーーー
[10:38:30] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Tôi đang đi đến Hà Nội
[10:38:52] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私はHaNoiへ行っています
[10:38:56] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ーーーーーーーーーーー
[10:40:52] 3.www.DayTiengNhatBan.com: tiếp tục bài 22
[10:41:02] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Đây là tiền mà tôi đã nhận từ Mẹ
[10:41:54] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは母にもらったお金です。
[10:42:29] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ========
[10:42:42] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Đây là cái bánh mà Ba tôi đã làm
[10:43:04] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは父が作ったケーキです。
[10:43:34] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =======
[10:43:45] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Tôi sinh ra ở Hải Phòng
[10:44:18] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私はHai Phong生まれました。(うまれました)
[10:44:37] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =========
[10:45:26] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Cái nơi mà tôi sinh ra là Hải Phòng
[10:46:02] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Mệnh đề chính: Cái nơi : Hải Phòng
[10:46:23] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Mệnh đề phụ Tôi đã sinh ra
[10:46:46] 3.www.DayTiengNhatBan.com: —> Về nơi chốn dùng ところ
[10:47:07] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 生まれたところ là cái nơi mà đã sinh ra
[10:47:51] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私が生まれたところはHai Phong です
[10:48:04] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ========
[10:48:29] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Nơi tôi học tiếng Nhật là Hà Nội
[10:48:48] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私が日本語を勉強したところはHa Noiです。
[10:48:53] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =========
[10:49:22] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Nơi mà tôi mua cuốn sách này là Hải Phòng
[10:49:51] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私がこの本を買ったところはHai Phongです。
[10:50:18] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ==========
[10:50:35] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Nơi mà tôi đã mua đôi giày là Siêu Thị
[10:51:15] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私は靴 (くつ)を買ったところはスーパーです。
[10:51:18] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ========
[10:52:13] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Người mà đang mang đôi giày màu đen là Chị Tân
[10:52:45] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 黒い靴をはいている人はTanさんです。
[10:52:49] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ==========
[10:54:30] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Tôi không có thời gian để đi mua đồ
[10:56:04] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私は買い物に行く時間がありません。
[10:56:30] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Tôi không có thời gian để viết thư
[10:56:56] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私は手紙を書く時間がありません。
[10:59:06] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ========
[10:59:12] 3.www.DayTiengNhatBan.com: tôi có cuộc hẹn gặp bạn
[10:59:47] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私は友達に会う約束があります
[10:59:50] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =========
[11:00:17] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Tôi muốn làm công việc có sử dụng tiếng Nhật
[11:01:24] 3.www.DayTiengNhatBan.com: mệnh đề chính: tôi muốn làm công việc
[11:01:35] 3.www.DayTiengNhatBan.com: mệnh đề phụ: có sử dụng tiếng Nhật
[11:03:03] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私は日本語を使う仕事をしたいです。
[11:03:43] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =========
[11:03:56] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Tôi muốn ăn cái bánh mà mẹ tôi đã làm
[11:04:59] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私は母が作ったケーキを食べたいです。
[11:05:25] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ========
[11:05:41] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Tôi muốn kết hôn với người có thể nói tiếng Nhật
[11:06:53] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 日本語ができる結婚したいです。
[11:07:32] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ============
[11:08:59] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Bài 23
[11:09:13] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Khi mà không hiểu ngữ pháp thì hãy hỏi giáo viên
[11:09:48] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 日本語の文法が分からない、先生に聞いてください。
[11:10:18] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =======
[11:10:31] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Khi đọc báo thì đeo kính
[11:11:03] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 新聞を読む、めがねを掛けます。(かけます)
[11:12:11] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =======
[11:12:31] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Khi mà trái cây rẻ thì tôi thường đi mua
[11:13:02 | 3.www.DayTiengNhatBan.com: 私は果物「くだもの」が安い(やすい)によく買いに行きます。
[11:13:10] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ========
[11:14:19] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Khi mà yên tỉnh thì tôi đọc sách
[11:14:34] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 静かなとき、本を読みます。
[11:14:55] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =========
[11:15:08] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Khi có bài kiểm tra thì tôi bị ốm
[11:15:56] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 試験のときに風邪「かぜ」をひきました。
[11:16:13] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =======
[11:16:23] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Khi về nhà tôi sẽ mua sách
[11:16:52 | 3.www.DayTiengNhatBan.com: 家へ帰る「かえる」、本を買います。
[11:17:32] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ========
[11:18:04] 3.www.DayTiengNhatBan.com: khi về nhà thì nói là ただいま
[11:18:44] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 家へ帰るとき、「ただいま」といいます。
[11:19:12] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ==========
[11:19:40] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Mẫu tiếp theo thể từ điển+
[11:20:14] 3.www.DayTiengNhatBan.com: dịch là hễ
[11:20:25] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ——
[11:20:38] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Hễ mà đi thẳng đường này thì có công viên
[11:21:05] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 公園があります。có công viên
[11:21:44] 3.www.DayTiengNhatBan.com: この道をまっすぐ行きます。đi thẳng đường này.
[11:21:56] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ===>
[11:22:55] 3.www.DayTiengNhatBan.com: この道をまっすぐ行く、公園があります。
[11:24:56] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ========
[11:25:15 | Edited 11:27:06] 3.www.DayTiengNhatBan.com: Hễ mà ấn cái nút này thì âm thanh sẽ lớn lên
[11:25:50] 3.www.DayTiengNhatBan.com: 音楽が大きくなります。âm thanh sẽ lớn lên
[11:26:08] 3.www.DayTiengNhatBan.com: このポタンを押します。 nhấn vào nút này
[11:26:32] 3.www.DayTiengNhatBan.com: –> このポタンを押す、音楽が大きくなります。

4195 Lượt xem