Ngữ pháp N1 – Mẫu câu (11 – 20)

11.~がさいご(~が最後): Khi mà…

12.~まみれ: Bao trùm bởi, mình đầy

 13.~とあれば: Nếu…, thì….

14.~ともなれと: Nếu là…, thì….

15.~なくしては~ない: Nếu không có…thì không thể

 16.~なしに: Nếu không có….

 17.~ならでは: Bởi vì…nên mới, chỉ có

18.~にたる(~に足る): Xứng đáng, đủ để

 19.~とあって: Vì.., nên….

 20.~べく: Để sau, nghĩ là sẽ…

Tự học Hàn Việt

7442 Lượt xem