Ngữ pháp N1 – Mẫu câu (41-50)

41.べからず: Không nên, không được làm điều gì

Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc ngăn cấm như là ở các biển báo hiệu, biển chú ý.

42.~をきんじえない(~を禁じ得ない): Không thể ngừng việc phải làm…

Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc không thể ngừng, không thể chịu được mà phải làm một hành động nào đó.

43.!たりとも: Dù chỉ là, thậm chí là…

Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc nhấn mạnh dù chỉ một chút, một ít.

44.~きらいがある: Có khuynh hướng, xu hướng

Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị một xu hướng, một khuynh hướng của một sự việc nào đó.

45.しまつだ: Kết cục, rốt cuộc

Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị việc dẫn đến một kết cục xấu.

46.~をよぎなくされる:(~を余儀なくされる:Buộc bị phải…

Giải thích: Biểu thị một sự việc bắt buộc, bị buộc phải xảy ra ngoài mong muốn của người nói.

47.~てやまない: Rất…

Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị trạng thái cực độ và kéo dài.

48.~わりに(は)(~割りに(は):Lớn hơn, vượt hơn so với dụ đoán, tưởng tượng

Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị một sự việc mà vượt quá so với thông thường, với tưởng tượng.

49.~かいもなく/~がいもなく: Mặc dù, cố gắng, nhưng

Giải thích: Thể hiện ý nghĩa cho dù có cố gắng, nổ lực thì cũng không có kết quả như kỳ vọng, mong đợi.

50.~だけまし:Tốt hơn

Giải thích: Dùng trong trường hợp biểu thị sự việc đó so với những cái khác là quá tốt rồi, còn mong muốn gì hơn nữa.

Dạy tiếng Nhật Bản

00:36:03, 18-10-2014
5077 Lượt xem