Ngữ pháp N1 – Mẫu câu ( 01 – 10)

1. ~めく~:Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là

2.~かたわら~:Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh

3. ~とおもいきゃ~(~と思いきゃ):Đã nghĩ là….nhưng mà

4.~がはやいか(~が早いか:Rồi thì ngay lập tức, ngay khi

5.ただ~のみ:chỉ có…

6.~なり~:Rồi thì ngay lập tức, ngay khi

7.~ごとき/~ごとく:Giống như, như là, ví như, cỡ như

8.~がてら~:Nhân tiện thì

9.~をかわきりに(~を皮切りに):Với khởi đầu là, bắt đầu từ sau

10.~をもって: Bởi, bằng, vào lúc

Dạy tiếng Nhật Bản

11454 Lượt xem