Ngữ pháp N2 – Mẫu câu (31-40)

31. ~ようなきがする~(~ような気がする): Có cảm giác là, dường như là…..

32. ~いったん~ば/と/たら: Một khi….

Giải thích: Khi bắt đầu có chuyện thay đổi một tình trạng nào đó thì tình trạng sẽ không trở lại như trước đó

33. ~でいいです~: Là được, là đủ….

Giải thích: Thường sử dụng nhiều nhất trong câu khẳng định, sử dụng chọn lựa mang tính tiêu cực

34.~やむをえず(~やむを得ず): Không thể tránh khỏi, miễn cưỡng, bất đắc dĩ

35.~ではないだろうか~: Có lẽ sẽ…..chăng

Giải thích: Dùng để diễn tả suy đoán về sự việc nào đó có xảy ra hay không

36.~ろくに~ない: Không….một chút gì

Giải thích:  Diễn tả sự phủ định hoàn toàn

37.~よりしかたがない(~より仕方がない): Không còn cách nào, hết cách….

Giải thích: Biểu thị vì lý do nên không còn sự lựa chọn nào khác

38.~せめて~: Dù chỉ….cũng muốn…..

Giải thích: Dùng để thể hiện mong muốn tha thiết của người nói để được đáp ứng nguyện vọng của mình, dù là ở mức độ tối thiểu nhất. せめて=少なくとも(ít nhất)

39.~ものですから/~ものだから: Vì….

Giải thích: Dùng để khi giải thích lý do, phân trần, biện bạch

40.~がきになる(~が気になる): Lo lắng, băn khoăn, lo ngại…..

 

Dạy tiếng Nhật Bản

 

7565 Lượt xem