Ngữ pháp N2 – Mẫu câu (11 – 20)

11.~たしか(~確か): Chắc chắn là….

 12.~なんといっても(~何といっても): Dù thế nào thì…

 13.~といっても(~と言っても): Nói như thế nhưng mà..

 14.~にきをつける(~に気をつける): Cẩn thận, thận trọng, để ý…

 15.ろくに~ない(碌に~ない): Không …. Một chút gì

 16.~せいか~: Có lẽ vì…

 17.~にこしたことはない(~に越したことはない: Nên phải, tốt hơn

 18.~くせに~ : mặc dù…vậy mà

19.~ゆえに/がゆえ(に): Vì…

 20.~および(~及び): Và….

Dạy tiếng Nhật Bản

8436 Lượt xem