Ngữ pháp N3 – Mẫu câu (101-110)

101.~につれて~: Cùng với

Giải thích: Diễn tả mối quan hệ tỉ lệ chung đó là cùng với sự tiến triển thì sự việc khác cũng tiến triển theo.

Chú ý:
Cách dùng và ý nghĩa giống với ~にしたがってnên không thể dùng trong trường hợp biểu thị sự thay đổi một lần.

102.~にとって~: Cùng với

Giải thích: Danh từ dùng ỡ mẫu câu này là danh từ chỉ người

103.~にともなって(~に伴った): Cùng với…, càng…càng.

Giải thích: Được dùng trong văn viết

104.~にはんして~(~に反して) :  Trái với…

Giải thích: Diễn tả ý trái ngược với.., tương phản với mong muốn, kỳ vọng

105.~にわたる/~にわたって(~に渡る/~に渡って) : Suốt, trải suốt, trải khắp

Giải thích: Nにわたるbổ nghĩa cho danh từ
Đi sau thường là từ chỉ thời gian , số lần, phạm vi của một nới chốn , dùng để diễn tả quy mô của một việc gì đó

Chú ý:
Theo sau thường là những động từ như 「行う/続ける/訪する」
彼はこの町を数回にわたって訪れ、グム建設についての住民との話し合いをおこなっている。Anh ấy đã tới thị trấn này nhiều lần, và đã thảo luận với cư dân địa phương về việc xây dựng đập nước.
Dùng trong phong cách nghiêm trang mang tính văn viết

106. ~はともかく~ : Để sau, khoan bàn

Giải thích: Diễn tả ý nghĩa “rút đối tượng đó ra khỏi sự việc được bàn thảo”
Dùng trong trường hợp ưu tiên trình bày một sự việc ở phía sau, vì cho rằng nó quan trọng hơn sự việc đó.

Chú ý:
Có cách nói khác là Nはともかくとして
Khoan bàn đến đứa em gái, người chị là một người rất tốt
妹さんはともかくとして姉さんはとてもいい人だ。

107.~はもとより~: Không chỉ, nói chi

Giải thích:
Đưa ra những việc được cho là đương nhiên để diễn tả ý nghĩa ” không chỉ như thế mà còn có những chuyện quan trọng hơn hoặc nhẹ hơn”

Chú ý: Dùng trong phong cách nghiêm trang mang tính văn viết

108.~はぬきにして(~は抜きにして): Hãy bỏ ra, hãy thôi…

Giải thích: Dùng để diễn tả không là một chuyện gì nữa

Chú ý:
Có nghĩa là「。。。は除いて」 (cái đó, hãy loại bỏ ra), 「。。。は止めて」 (chuyện đó, hãy thôi đi)

109.~はんめん~(~反面): Ngược lại, mặt khác

Giải thích:
Biểu thị tính chất hai mặt trái ngược của một sự việc nào đó

110.~べき/~べきではない: Nên, không nên

Giải thích: Người nói nêu ý trước một sự việc nào đó, làm / không làm là chuyện đương nhiên

Chú ý:
Động từ するchuyển thànhすべき

Dạy tiếng Nhật Bản

9035 Lượt xem